Số chữ số có nghĩa: 12; Gần nhất; nếu cách đều thì ra xa số không
Chuyển đổi
1 kg ≈ 2.204623 lb
Hệ số chuyển đổi
2.20462262185
Độ chính xác
Định nghĩa chính xác, số thập phân tuần hoàn
1 kg xấp xỉ 2.204623 lb.
Cùng một lượng biểu diễn theo từng đơn vị
1 kg theo mọi đơn vị Khối lượng Số hàng: 15
Đơn vị
Giá trị
Định nghĩa
kilôgam (kg)
1
Đơn vị cơ sở
gam (g)
1,000
1 g = 0.001 kg, chính xác
milligram (mg)
1,000,000
1 mg = 0.000001 kg, chính xác
microgram (µg)
1,000,000,000
1 µg = 1 × 10⁻⁹ kg, chính xác
tấn mét (t)
0.001
1 t = 1,000 kg, chính xác
quintal (q)
0.01
1 q = 100 kg, chính xác
pao (lb)
2.204623
1 lb = 0.45359237 kg, chính xác
ounce (oz)
35.27396
1 oz = 0.028349523125 kg, chính xác
stone (st)
0.157473
1 st = 6.35029318 kg, chính xác
tấn ngắn Mỹ (ton (US))
0.001102311
1 ton (US) = 907.18474 kg, chính xác
long ton (ton (UK))
0.0009842065
1 ton (UK) = 1,016.0469088 kg, chính xác
carat (ct)
5,000
1 ct = 0.0002 kg, chính xác
grain (gr)
15,432.36
1 gr = 0.00006479891 kg, chính xác
troy ounce (oz t)
32.15075
1 oz t = 0.0311034768 kg, chính xác
tola
85.73532
1 tola = 0.0116638038 kg, chính xác (180 grain (chuẩn Ấn Độ))
Cách tính S
Đổi kilôgam sang pao
1kg÷0.45359237lbkg=2.20462262185lb
1 lb = 0.45359237 kg, chính xác
Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác, nhưng giá trị sau chuyển đổi là số thập phân tuần hoàn; kết quả hiển thị với 12 chữ số có nghĩa.
Giới thiệu Đổi đơn vị khối lượng (kg, lb, stone, oz)
Every mass unit is a fixed number of kilograms. The pound has been exactly 0.45359237 kg since the 1959 international yard and pound agreement, so pounds, ounces (1/16 lb), stones (14 lb) and short and long tons all convert exactly. The kilogram itself has been defined since 2019 by a fixed value of the Planck constant.
The default converts 1 kg to 2.20462262185 lb, a repeating decimal shown to 12 significant figures. Body weight is the usual reason to convert: 70 kg is 154.32 lb, or just over 11 stone.
Weight here means mass, the sense in which scales and shops use the word. Precious metals use the troy ounce (31.1034768 g) rather than the ordinary ounce (28.349523125 g), and gems are weighed in metric carats of exactly 200 mg.
Ví dụ có lời giải
1 kg to pounds
Giá trị
1 kg
Từ
kilogram (kg)
Sang
pound (lb)
Giá trị sau chuyển đổi
2.2046226218 lb
Độ chính xác
Định nghĩa chính xác, số thập phân tuần hoàn
Nguồn đối chiếu: 1 lb = 0.45359237 kg exactly (1959 agreement); 1/0.45359237 = 100000000/45359237 (Python 3.8 fractions from the legal definitions)
1 stone in pounds
Giá trị
1 st
Từ
stone (st)
Sang
pound (lb)
Giá trị sau chuyển đổi
14 lb
Nguồn đối chiếu: NIST HB 44 App. C: 1 stone = 14 lb
1 ounce in grams
Giá trị
1 oz
Từ
ounce (oz)
Sang
gram (g)
Giá trị sau chuyển đổi
28.349523125 g
Độ chính xác
Chính xác
Nguồn đối chiếu: 1/16 × 453.59237 g = 28.349523125 g (NIST HB 44 App. C)
2.20462262 lb. The pound is defined as exactly 0.45359237 kg, so 1 kg = 1 ÷ 0.45359237 = 2.2046226218… lb, a decimal that never ends. The shortcut “multiply by 2.2” is 0.2% low: 100 kg is 220.46 lb, not 220.
How many kilograms are in a stone?
Exactly 6.35029318 kg. A stone is 14 lb, and 14 × 0.45359237 kg gives that figure. Stones are still used for body weight in the UK and Ireland; 11 st 7 lb is 161 lb, which is 73.03 kg.
What is the difference between a troy ounce and an ounce?
A troy ounce is 31.1034768 g and an ordinary (avoirdupois) ounce is 28.349523125 g, so the troy ounce is 9.7% heavier. Gold, silver and platinum prices are quoted per troy ounce. A troy pound has 12 troy ounces, while the ordinary pound has 16 ounces.
Is a ton the same as a tonne?
No. A tonne (metric ton) is 1,000 kg. A US short ton is 2,000 lb, 907.18474 kg, and a UK long ton is 2,240 lb, 1,016.0469088 kg. The long ton is 12% heavier than the short ton, so shipping and freight documents should state which one they use.
How many grams is a tola?
11.6638038 g. A tola is 180 grains, and a grain is exactly 64.79891 mg (NIST Handbook 44), so 180 × 64.79891 mg = 11.6638038 g. Gold is still traded by the tola in South Asia and the Gulf, where a 10-tola bar weighs 116.64 g.
“Đổi đơn vị khối lượng (kg, lb, stone, oz)” chính xác đến mức nào?
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 4. Ví dụ, “1 kg to pounds” được kiểm tra bằng 1 lb = 0.45359237 kg exactly (1959 agreement); 1/0.45359237 = 100000000/45359237 (Python 3.8 fractions from the legal definitions).
Phương pháp này lấy từ đâu?
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the SI, Appendix B — conversion factors; NIST Handbook 44, Appendix C — General tables of units of measurement.
Về công cụ tính này
xto=xfrom×ftoffromf=one unit expressed in kg