10 ac → ha
- acre (ac)
- 10 ac
- hecta
- 4.0468564224 ha
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
acre (ac) → hecta (ha). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
10 ac xấp xỉ 4.0468564224 ha. Theo chiều ngược lại, 1 ha ≈ 2.47105381 ac.
| acre | hecta |
|---|---|
| 0.1 | 0.0405 |
| 0.25 | 0.1012 |
| 0.5 | 0.2023 |
| 1 | 0.4047 |
| 2 | 0.8094 |
| 5 | 2.0234 |
| 10 | 4.0469 |
| 20 | 8.0937 |
| 40 | 16.1874 |
| 100 | 40.4686 |
| 640 | 258.9988 |
Chính xác theo định nghĩa.
Số acre mô tả diện tích đất, không phải hình dạng hay chiều dài ranh giới. Cùng diện tích có thể có nhiều chu vi khác nhau. Đổi diện tích thửa đất đã ghi khi so sánh tin rao; tham khảo bản khảo sát gốc về ranh giới pháp lý hoặc quy ước đo trong quá khứ.
Để chuyển đổi acre → hecta, nhân với 0.4046856422; để đổi ngược lại, nhân với 2.4710538147. Ví dụ, 10 ac xấp xỉ 4.046856 ha. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Định nghĩa quốc tế của acre: 1 acre = 43,560 ft² = 4,046.8564224 m². Các giá trị này là chính xác.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Số acre mô tả diện tích đất, không phải hình dạng hay chiều dài ranh giới. Cùng diện tích có thể có nhiều chu vi khác nhau. Đổi diện tích thửa đất đã ghi khi so sánh tin rao; tham khảo bản khảo sát gốc về ranh giới pháp lý hoặc quy ước đo trong quá khứ.
1 ac xấp xỉ 0.4046856422 ha. Định nghĩa quốc tế của acre: 1 acre = 43,560 ft² = 4,046.8564224 m². Các giá trị này là chính xác.
Nhân với 0.4046856422: 10 ac × 0.4046856422 ≈ 4.046856 ha. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 0.4. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 0.4046856422) một lượng 1.2%, nên 10 ac cho kết quả 4 ha thay vì 4.0469 ha.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “10 ac → ha” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi foot vuông sang mét vuông, acre sang hecta và foot vuông sang các đơn vị đất đai Ấn Độ (guntha, cent, bigha, marla, kanal, ground), với hệ số chuyển đổi được nêu rõ.
hecta (ha) → acre (ac). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.