Bộ chuyển đổi xentimét → inch

xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.

Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3

cm
Thử
inch
in
inch: 11.811023622 in
Số chữ số có nghĩa: 12; Gần nhất; nếu cách đều thì ra xa số không
Chuyển đổi
30 cm = 11.811023622 in
1 in → xentimét
2.54cm

30 cm xấp xỉ 11.811023622 in. Theo chiều ngược lại, 1 in ≈ 2.54 cm.

xentimét → inch

020406050100150200cmin30 → 11.811
Bảng chuyển đổi xentimét → inch Số hàng: 11
xentimétinch
10.3937
2.50.9843
103.937
155.9055
3011.811
5019.685
10039.3701
15059.0551
17568.8976
18070.8661
20078.7402
Cách tính S
  1. Hệ số chuyển đổi

    1 cm=0.393700787402 in1\ \text{cm} = 0.393700787402\ \text{in}

    Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.

  2. Nhân

    30×0.393700787402=11.811023622 in30 \times 0.393700787402 = 11.811023622\ \text{in}

Giới thiệu Bộ chuyển đổi xentimét → inch

Số đo xentimét thường lấy từ thước dây dùng cho đồ nội thất, quần áo hoặc chiều cao cơ thể. Giữ nguyên toàn bộ số đo, kể cả phần thập phân, khi so sánh với thông số bằng đơn vị khác. Chiều dài dạng thập phân khác với cách ghi kết hợp foot và inch.

Để chuyển đổi xentimét → inch, nhân với 0.3937007874; để đổi ngược lại, nhân với 2.54. Ví dụ, 30 cm xấp xỉ 11.811024 in. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.

xentimét: 1 cm = 1/100 m. Mét là đơn vị cơ bản của chiều dài trong hệ SI.

Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.

Ví dụ có lời giải

30 cm → in

xentimét (cm)
30 cm
inch
11.811023622 in

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

15 cm → in

xentimét (cm)
15 cm
inch
5.905511811 in

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

180 cm → in

xentimét (cm)
180 cm
inch
70.8661417323 in

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

Câu hỏi

Khi nào tôi nên dùng phép đổi xentimét → inch?

Số đo xentimét thường lấy từ thước dây dùng cho đồ nội thất, quần áo hoặc chiều cao cơ thể. Giữ nguyên toàn bộ số đo, kể cả phần thập phân, khi so sánh với thông số bằng đơn vị khác. Chiều dài dạng thập phân khác với cách ghi kết hợp foot và inch.

xentimét → inch: 1 cm tương đương bao nhiêu?

1 cm xấp xỉ 0.3937007874 in. xentimét: 1 cm = 1/100 m. Mét là đơn vị cơ bản của chiều dài trong hệ SI.

Làm thế nào để chuyển đổi xentimét → inch?

Nhân với 0.3937007874: 30 cm × 0.3937007874 ≈ 11.811024 in. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.

Làm sao ước tính xentimét → inch mà không cần máy tính?

Nhân với 0.4. Hệ số này cao hơn hệ số chính xác (khoảng 0.3937007874) một lượng 1.6%, nên 30 cm cho kết quả 12 in thay vì 11.811 in.

“Bộ chuyển đổi xentimét → inch” chính xác đến mức nào?

Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “30 cm → in” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).

Phương pháp này lấy từ đâu?

NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.

Về công cụ tính này

in=cm×0.393700787402\text{in} = \text{cm} \times 0.393700787402

Nguồn

  1. NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B
  2. NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement
  3. BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition

Đã đối chiếu nguồn tham khảo

Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.

Công cụ liên quan