10 ft → m
- Foot (ft)
- 10 ft
- mét
- 3.048 m
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
foot (ft) → mét (m). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
10 ft xấp xỉ 3.048 m. Theo chiều ngược lại, 1 m ≈ 3.2808399 ft.
| foot | mét |
|---|---|
| 1 | 0.3048 |
| 2 | 0.6096 |
| 3 | 0.9144 |
| 4 | 1.2192 |
| 5 | 1.524 |
| 6 | 1.8288 |
| 8 | 2.4384 |
| 10 | 3.048 |
| 12 | 3.6576 |
| 20 | 6.096 |
| 50 | 15.24 |
| 100 | 30.48 |
Chính xác theo định nghĩa.
Khoảng cách bằng foot có thể chỉ chiều cao trần, gỗ xây dựng hoặc một đoạn đường. Cộng đúng các phần foot và inch riêng biệt thành tổng trước khi đổi một giá trị duy nhất. Đơn vị ở đây là foot quốc tế; tài liệu khảo sát lịch sử có thể dùng định nghĩa khác.
Để chuyển đổi foot → mét, nhân với 0.3048; để đổi ngược lại, nhân với 3.280839895. Ví dụ, 10 ft xấp xỉ 3.048 m. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Định nghĩa quốc tế của foot: 1 ft = 12 in = 0.3048 m. Các giá trị này là chính xác.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Khoảng cách bằng foot có thể chỉ chiều cao trần, gỗ xây dựng hoặc một đoạn đường. Cộng đúng các phần foot và inch riêng biệt thành tổng trước khi đổi một giá trị duy nhất. Đơn vị ở đây là foot quốc tế; tài liệu khảo sát lịch sử có thể dùng định nghĩa khác.
1 ft xấp xỉ 0.3048 m. Định nghĩa quốc tế của foot: 1 ft = 12 in = 0.3048 m. Các giá trị này là chính xác.
Nhân với 0.3048: 10 ft × 0.3048 ≈ 3.048 m. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 0.3. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 0.3048) một lượng 1.6%, nên 10 ft cho kết quả 3 m thay vì 3.048 m.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “10 ft → m” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi dặm sang km, foot sang mét, inch sang cm và 16 đơn vị độ dài khác bằng hệ số chính xác. Chấp nhận cách nhập kết hợp foot và inch như 5 ft 11 in.
mét (m) → foot (ft). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.