1 ac → ft²
- acre (ac)
- 1 ac
- foot vuông
- 43,560 ft²
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
acre (ac) → foot vuông (ft²). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
1 ac xấp xỉ 43,560 ft². Theo chiều ngược lại, 1 ft² ≈ 0.00002296 ac.
| acre | foot vuông |
|---|---|
| 0.1 | 4,356 |
| 0.25 | 10,890 |
| 0.5 | 21,780 |
| 0.75 | 32,670 |
| 1 | 43,560 |
| 1.5 | 65,340 |
| 2 | 87,120 |
| 5 | 217,800 |
| 10 | 435,600 |
| 20 | 871,200 |
Chính xác theo định nghĩa.
Số acre mô tả diện tích đất, không phải hình dạng hay chiều dài ranh giới. Cùng diện tích có thể có nhiều chu vi khác nhau. Đổi diện tích thửa đất đã ghi khi so sánh tin rao; tham khảo bản khảo sát gốc về ranh giới pháp lý hoặc quy ước đo trong quá khứ.
Để chuyển đổi acre → foot vuông, nhân với 43,560; để đổi ngược lại, nhân với 0.0000229568. Ví dụ, 1 ac xấp xỉ 43,560 ft². Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Định nghĩa quốc tế của acre: 1 acre = 43,560 ft² = 4,046.8564224 m². Các giá trị này là chính xác.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Số acre mô tả diện tích đất, không phải hình dạng hay chiều dài ranh giới. Cùng diện tích có thể có nhiều chu vi khác nhau. Đổi diện tích thửa đất đã ghi khi so sánh tin rao; tham khảo bản khảo sát gốc về ranh giới pháp lý hoặc quy ước đo trong quá khứ.
1 ac xấp xỉ 43,560 ft². Định nghĩa quốc tế của acre: 1 acre = 43,560 ft² = 4,046.8564224 m². Các giá trị này là chính xác.
Nhân với 43,560: 1 ac × 43,560 ≈ 43,560 ft². Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 44000. Hệ số này cao hơn hệ số chính xác (khoảng 43,560) một lượng 1%, nên 1 ac cho kết quả 44,000 ft² thay vì 43,560 ft².
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “1 ac → ft²” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi foot vuông sang mét vuông, acre sang hecta và foot vuông sang các đơn vị đất đai Ấn Độ (guntha, cent, bigha, marla, kanal, ground), với hệ số chuyển đổi được nêu rõ.
foot vuông (ft²) → acre (ac). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.