Bộ chuyển đổi foot → inch

foot (ft) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.

Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3

ft
Thử
inch
in
inch: 72 in
Số chữ số có nghĩa: 12; Gần nhất; nếu cách đều thì ra xa số không
Chuyển đổi
6 ft = 72 in
1 in → foot
0.08333333333ft

6 ft xấp xỉ 72 in. Theo chiều ngược lại, 1 in ≈ 0.08333333 ft.

foot → inch

02505007501,00020406080100ftin6 → 72
Bảng chuyển đổi foot → inch Số hàng: 12
footinch
112
224
336
448
560
672
896
10120
12144
20240
50600
1001,200
Cách tính S
  1. Hệ số chuyển đổi

    1 ft=12 in1\ \text{ft} = 12\ \text{in}

    Chính xác theo định nghĩa.

  2. Nhân

    6×12=72 in6 \times 12 = 72\ \text{in}

Giới thiệu Bộ chuyển đổi foot → inch

Khoảng cách bằng foot có thể chỉ chiều cao trần, gỗ xây dựng hoặc một đoạn đường. Cộng đúng các phần foot và inch riêng biệt thành tổng trước khi đổi một giá trị duy nhất. Đơn vị ở đây là foot quốc tế; tài liệu khảo sát lịch sử có thể dùng định nghĩa khác.

Để chuyển đổi foot → inch, nhân với 12; để đổi ngược lại, nhân với 0.0833333333. Ví dụ, 6 ft xấp xỉ 72 in. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.

Định nghĩa quốc tế của foot: 1 ft = 12 in = 0.3048 m. Các giá trị này là chính xác.

Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.

Ví dụ có lời giải

6 ft → in

Foot (ft)
6 ft
inch
72 in

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

5 ft → in

Foot (ft)
5 ft
inch
60 in

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

50 ft → in

Foot (ft)
50 ft
inch
600 in

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

Câu hỏi

Khi nào tôi nên dùng phép đổi foot → inch?

Khoảng cách bằng foot có thể chỉ chiều cao trần, gỗ xây dựng hoặc một đoạn đường. Cộng đúng các phần foot và inch riêng biệt thành tổng trước khi đổi một giá trị duy nhất. Đơn vị ở đây là foot quốc tế; tài liệu khảo sát lịch sử có thể dùng định nghĩa khác.

foot → inch: 1 ft tương đương bao nhiêu?

1 ft xấp xỉ 12 in. Định nghĩa quốc tế của foot: 1 ft = 12 in = 0.3048 m. Các giá trị này là chính xác.

Làm thế nào để chuyển đổi foot → inch?

Nhân với 12: 6 ft × 12 ≈ 72 in. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.

“Bộ chuyển đổi foot → inch” chính xác đến mức nào?

Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “6 ft → in” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).

Phương pháp này lấy từ đâu?

NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.

Về công cụ tính này

in=ft×12\text{in} = \text{ft} \times 12

Nguồn

  1. NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B
  2. NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement
  3. BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition

Đã đối chiếu nguồn tham khảo

Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.

Công cụ liên quan