Bộ chuyển đổi foot → dặm

foot (ft) → dặm (mi). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.

Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3

ft
Thử
dặm
mi
dặm: 1 mi
Số chữ số có nghĩa: 12; Gần nhất; nếu cách đều thì ra xa số không
Chuyển đổi
5,280 ft = 1 mi
1 mi → foot
5,280ft

5,280 ft xấp xỉ 1 mi. Theo chiều ngược lại, 1 mi ≈ 5,280 ft.

foot → dặm

02.557.51010,00020,00030,00040,00050,000ftmi5,280 → 1
Bảng chuyển đổi foot → dặm Số hàng: 9
footdặm
1000.0189
5000.0947
10000.1894
25000.4735
50000.947
52801
100001.8939
264005
5280010
Cách tính S
  1. Hệ số chuyển đổi

    1 ft=0.000189393939394 mi1\ \text{ft} = 0.000189393939394\ \text{mi}

    Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.

  2. Nhân

    5,280×0.000189393939394=1 mi5{,}280 \times 0.000189393939394 = 1\ \text{mi}

Giới thiệu Bộ chuyển đổi foot → dặm

Khoảng cách bằng foot có thể chỉ chiều cao trần, gỗ xây dựng hoặc một đoạn đường. Cộng đúng các phần foot và inch riêng biệt thành tổng trước khi đổi một giá trị duy nhất. Đơn vị ở đây là foot quốc tế; tài liệu khảo sát lịch sử có thể dùng định nghĩa khác.

Để chuyển đổi foot → dặm, nhân với 0.0001893939; để đổi ngược lại, nhân với 5,280. Ví dụ, 5280 ft xấp xỉ 1 mi. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.

Định nghĩa quốc tế của foot: 1 ft = 12 in = 0.3048 m. Các giá trị này là chính xác.

Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.

Ví dụ có lời giải

5280 ft → mi

Foot (ft)
5280 ft
dặm
1 mi

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

2500 ft → mi

Foot (ft)
2500 ft
dặm
0.4734848485 mi

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

26400 ft → mi

Foot (ft)
26,400 ft
dặm
5 mi

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

Câu hỏi

Khi nào tôi nên dùng phép đổi foot → dặm?

Khoảng cách bằng foot có thể chỉ chiều cao trần, gỗ xây dựng hoặc một đoạn đường. Cộng đúng các phần foot và inch riêng biệt thành tổng trước khi đổi một giá trị duy nhất. Đơn vị ở đây là foot quốc tế; tài liệu khảo sát lịch sử có thể dùng định nghĩa khác.

foot → dặm: 1 ft tương đương bao nhiêu?

1 ft xấp xỉ 0.0001893939 mi. Định nghĩa quốc tế của foot: 1 ft = 12 in = 0.3048 m. Các giá trị này là chính xác.

Làm thế nào để chuyển đổi foot → dặm?

Nhân với 0.0001893939: 5280 ft × 0.0001893939 ≈ 1 mi. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.

Làm sao ước tính foot → dặm mà không cần máy tính?

Nhân với 0.00019. Hệ số này cao hơn hệ số chính xác (khoảng 0.0001893939) một lượng 0.3%, nên 5280 ft cho kết quả 1.0032 mi thay vì 1 mi.

“Bộ chuyển đổi foot → dặm” chính xác đến mức nào?

Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “5280 ft → mi” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).

Phương pháp này lấy từ đâu?

NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.

Về công cụ tính này

mi=ft×0.000189393939394\text{mi} = \text{ft} \times 0.000189393939394

Nguồn

  1. NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B
  2. NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement
  3. BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition

Đã đối chiếu nguồn tham khảo

Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.

Công cụ liên quan