70 kg → st
- kilôgam (kg)
- 70 kg
- stone
- 11.0231131092 st
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
kilôgam (kg) → stone (st). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
70 kg xấp xỉ 11.0231131092 st. Theo chiều ngược lại, 1 st ≈ 6.35029318 kg.
| kilôgam | stone |
|---|---|
| 0.5 | 0.0787 |
| 1 | 0.1575 |
| 2 | 0.3149 |
| 5 | 0.7874 |
| 10 | 1.5747 |
| 20 | 3.1495 |
| 23 | 3.6219 |
| 50 | 7.8737 |
| 60 | 9.4484 |
| 70 | 11.0231 |
| 80 | 12.5978 |
| 100 | 15.7473 |
Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.
Kilôgam được dùng cho hạn mức hành lý, nguyên liệu số lượng lớn và khối lượng cơ thể. Đổi kilôgam nguyên hoặc phân số sang đơn vị nhỏ hơn hữu ích khi cân hoặc công thức nấu ăn cần đơn vị chi tiết hơn. Giữ độ chính xác của phép đo gốc, đừng cho rằng mọi chữ số hiển thị đều đã được đo.
Để chuyển đổi kilôgam → stone, nhân với 0.1574730444; để đổi ngược lại, nhân với 6.35029318. Ví dụ, 70 kg xấp xỉ 11.023113 st. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
stone: 1 st = 14 lb = 6.35029318 kg. Các giá trị này là chính xác.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Kilôgam được dùng cho hạn mức hành lý, nguyên liệu số lượng lớn và khối lượng cơ thể. Đổi kilôgam nguyên hoặc phân số sang đơn vị nhỏ hơn hữu ích khi cân hoặc công thức nấu ăn cần đơn vị chi tiết hơn. Giữ độ chính xác của phép đo gốc, đừng cho rằng mọi chữ số hiển thị đều đã được đo.
1 kg xấp xỉ 0.1574730444 st. stone: 1 st = 14 lb = 6.35029318 kg. Các giá trị này là chính xác.
Nhân với 0.1574730444: 70 kg × 0.1574730444 ≈ 11.023113 st. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 0.16. Hệ số này cao hơn hệ số chính xác (khoảng 0.1574730444) một lượng 1.6%, nên 70 kg cho kết quả 11.2 st thay vì 11.0231 st.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “70 kg → st” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi kg sang pound, pound hoặc stone sang kg và ounce sang gam theo định nghĩa pound chính xác năm 1959, cùng tấn, carat, ounce troy và tola.
stone (st) → kilôgam (kg). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.