150 lb → kg
- pao (lb)
- 150 lb
- kilôgam
- 68.0388555 kg
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
pao (lb) → kilôgam (kg). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
150 lb xấp xỉ 68.0388555 kg. Theo chiều ngược lại, 1 kg ≈ 2.20462262 lb.
| pao | kilôgam |
|---|---|
| 1 | 0.4536 |
| 5 | 2.268 |
| 10 | 4.5359 |
| 20 | 9.0718 |
| 50 | 22.6796 |
| 100 | 45.3592 |
| 120 | 54.4311 |
| 150 | 68.0389 |
| 180 | 81.6466 |
| 200 | 90.7185 |
| 220 | 99.7903 |
Chính xác theo định nghĩa.
Pound thường dùng trên nhãn kiện hàng và thông số thiết bị. Đây là khối lượng theo hệ avoirdupois, không phải mức lực định danh. Nếu nguồn cho pound kèm ounce, hãy cộng đúng trước khi đổi. Khối lượng tính cước của hãng vận chuyển còn có thể phụ thuộc kích thước kiện hàng.
Để chuyển đổi pao → kilôgam, nhân với 0.45359237; để đổi ngược lại, nhân với 2.2046226218. Ví dụ, 150 lb xấp xỉ 68.038856 kg. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Thỏa thuận quốc tế về yard và pound năm 1959 định nghĩa chính xác pound avoirdupois: 1 lb = 0.45359237 kg.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Pound thường dùng trên nhãn kiện hàng và thông số thiết bị. Đây là khối lượng theo hệ avoirdupois, không phải mức lực định danh. Nếu nguồn cho pound kèm ounce, hãy cộng đúng trước khi đổi. Khối lượng tính cước của hãng vận chuyển còn có thể phụ thuộc kích thước kiện hàng.
1 lb xấp xỉ 0.45359237 kg. Thỏa thuận quốc tế về yard và pound năm 1959 định nghĩa chính xác pound avoirdupois: 1 lb = 0.45359237 kg.
Nhân với 0.45359237: 150 lb × 0.45359237 ≈ 68.038856 kg. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 0.45. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 0.45359237) một lượng 0.8%, nên 150 lb cho kết quả 67.5 kg thay vì 68.0389 kg.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “150 lb → kg” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi kg sang pound, pound hoặc stone sang kg và ounce sang gam theo định nghĩa pound chính xác năm 1959, cùng tấn, carat, ounce troy và tola.
kilôgam (kg) → pao (lb). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.