Bộ chuyển đổi pao → stone

pao (lb) → stone (st). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.

Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3

lb
Thử
stone
st
stone: 11 st
Số chữ số có nghĩa: 12; Gần nhất; nếu cách đều thì ra xa số không
Chuyển đổi
154 lb = 11 st
1 st → pao
14lb

154 lb xấp xỉ 11 st. Theo chiều ngược lại, 1 st ≈ 14 lb.

pao → stone

05101520100150200250lbst154 → 11
Bảng chuyển đổi pao → stone Số hàng: 12
paostone
1007.1429
1128
1269
14010
15411
16812
18213
19614
21015
22416
25218
28020
Cách tính S
  1. Hệ số chuyển đổi

    1 lb=0.0714285714286 st1\ \text{lb} = 0.0714285714286\ \text{st}

    Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.

  2. Nhân

    154×0.0714285714286=11 st154 \times 0.0714285714286 = 11\ \text{st}

Giới thiệu Bộ chuyển đổi pao → stone

Pound thường dùng trên nhãn kiện hàng và thông số thiết bị. Đây là khối lượng theo hệ avoirdupois, không phải mức lực định danh. Nếu nguồn cho pound kèm ounce, hãy cộng đúng trước khi đổi. Khối lượng tính cước của hãng vận chuyển còn có thể phụ thuộc kích thước kiện hàng.

Để chuyển đổi pao → stone, nhân với 0.0714285714; để đổi ngược lại, nhân với 14. Ví dụ, 154 lb xấp xỉ 11 st. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.

Thỏa thuận quốc tế về yard và pound năm 1959 định nghĩa chính xác pound avoirdupois: 1 lb = 0.45359237 kg.

Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.

Ví dụ có lời giải

154 lb → st

pao (lb)
154 lb
stone
11 st

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

252 lb → st

pao (lb)
252 lb
stone
18 st

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

100 lb → st

pao (lb)
100 lb
stone
7.1428571429 st

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

Câu hỏi

Khi nào tôi nên dùng phép đổi pao → stone?

Pound thường dùng trên nhãn kiện hàng và thông số thiết bị. Đây là khối lượng theo hệ avoirdupois, không phải mức lực định danh. Nếu nguồn cho pound kèm ounce, hãy cộng đúng trước khi đổi. Khối lượng tính cước của hãng vận chuyển còn có thể phụ thuộc kích thước kiện hàng.

pao → stone: 1 lb tương đương bao nhiêu?

1 lb xấp xỉ 0.0714285714 st. Thỏa thuận quốc tế về yard và pound năm 1959 định nghĩa chính xác pound avoirdupois: 1 lb = 0.45359237 kg.

Làm thế nào để chuyển đổi pao → stone?

Nhân với 0.0714285714: 154 lb × 0.0714285714 ≈ 11 st. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.

Làm sao ước tính pao → stone mà không cần máy tính?

Nhân với 0.07. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 0.0714285714) một lượng 2%, nên 154 lb cho kết quả 10.78 st thay vì 11 st.

“Bộ chuyển đổi pao → stone” chính xác đến mức nào?

Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “154 lb → st” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).

Phương pháp này lấy từ đâu?

NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.

Về công cụ tính này

st=lb×0.0714285714286\text{st} = \text{lb} \times 0.0714285714286

Nguồn

  1. NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B
  2. NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement
  3. BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition

Đã đối chiếu nguồn tham khảo

Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.

Công cụ liên quan