Bộ chuyển đổi lít → cốc Mỹ

lít (L) → cốc Mỹ (cup). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.

Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3

L
Thử
cốc Mỹ
cup
cốc Mỹ: 4.22675283773 cup
Số chữ số có nghĩa: 12; Gần nhất; nếu cách đều thì ra xa số không
Chuyển đổi
1 L = 4.2267528377 cup
1 cup → lít
0.2365882365L

1 L xấp xỉ 4.2267528377 cup. Theo chiều ngược lại, 1 cup ≈ 0.23658824 L.

lít → cốc Mỹ

0510152012345Lcup1 → 4.2268
Bảng chuyển đổi lít → cốc Mỹ Số hàng: 9
lítcốc Mỹ
0.251.0567
0.52.1134
0.753.1701
14.2268
1.56.3401
28.4535
312.6803
416.907
521.1338
Cách tính S
  1. Hệ số chuyển đổi

    1 L=4.22675283773 cup1\ \text{L} = 4.22675283773\ \text{cup}

    Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.

  2. Nhân

    1×4.22675283773=4.22675283773 cup1 \times 4.22675283773 = 4.22675283773\ \text{cup}

Giới thiệu Bộ chuyển đổi lít → cốc Mỹ

Thể tích lít thường mô tả chai, bồn và lượng chất lỏng mua vào. Phần lẻ của lít hữu ích khi so sánh dung tích hoặc điều chỉnh công thức nấu ăn. Nếu đơn vị đích là gallon hay cup, hãy kiểm tra định nghĩa theo vùng trước khi quyết định mua bao nhiêu vật chứa.

Để chuyển đổi lít → cốc Mỹ, nhân với 4.2267528377; để đổi ngược lại, nhân với 0.2365882365. Ví dụ, 1 L xấp xỉ 4.226753 cup. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.

Với cốc thông dụng của Mỹ, 1 US cup = 8 US fl oz = 236.5882365 mL. Các giá trị này là chính xác.

Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.

Ví dụ có lời giải

1 L → cup

lít (L)
1 L
cốc Mỹ
4.2267528377 cup

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

4 L → cup

lít (L)
4 L
cốc Mỹ
16.9070113509 cup

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

0.25 L → cup

lít (L)
0.25 L
cốc Mỹ
1.0566882094 cup

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

Câu hỏi

Khi nào tôi nên dùng phép đổi lít → cốc Mỹ?

Thể tích lít thường mô tả chai, bồn và lượng chất lỏng mua vào. Phần lẻ của lít hữu ích khi so sánh dung tích hoặc điều chỉnh công thức nấu ăn. Nếu đơn vị đích là gallon hay cup, hãy kiểm tra định nghĩa theo vùng trước khi quyết định mua bao nhiêu vật chứa.

lít → cốc Mỹ: 1 L tương đương bao nhiêu?

1 L xấp xỉ 4.2267528377 cup. Với cốc thông dụng của Mỹ, 1 US cup = 8 US fl oz = 236.5882365 mL. Các giá trị này là chính xác.

Làm thế nào để chuyển đổi lít → cốc Mỹ?

Nhân với 4.2267528377: 1 L × 4.2267528377 ≈ 4.226753 cup. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.

Làm sao ước tính lít → cốc Mỹ mà không cần máy tính?

Nhân với 4.2. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 4.2267528377) một lượng 0.6%, nên 1 L cho kết quả 4.2 cup thay vì 4.2268 cup.

Một cup là 240 mL hay 236.6 mL?

Cả hai đều được dùng. Cup thông dụng của Mỹ trong công thức nấu ăn xấp xỉ 236.588 mL. Nhãn dinh dưỡng Mỹ dùng “cup pháp định” làm tròn thành 240 mL (21 CFR 101.9), còn cup hệ mét dùng ở Úc, New Zealand và Canada là 250 mL.

“Bộ chuyển đổi lít → cốc Mỹ” chính xác đến mức nào?

Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “1 L → cup” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).

Phương pháp này lấy từ đâu?

21 CFR 101.9(b)(5)(viii), Nutrition labeling of food; Safe Food for Canadians Regulations, section 241; New Zealand Ministry of Education, Cooking: Measuring; NSW Health, Healthy Food for Babies and Toddlers: metric cup and spoon measures; NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.

Về công cụ tính này

cup=L×4.22675283773\text{cup} = \text{L} \times 4.22675283773

Nguồn

  1. 21 CFR 101.9(b)(5)(viii), Nutrition labeling of food
  2. Safe Food for Canadians Regulations, section 241
  3. New Zealand Ministry of Education, Cooking: Measuring
  4. NSW Health, Healthy Food for Babies and Toddlers: metric cup and spoon measures
  5. NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B
  6. NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement
  7. BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition

Đã đối chiếu nguồn tham khảo

Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.

Công cụ liên quan