1.5 L → mL
- lít (L)
- 1.5 L
- mililít
- 1,500 mL
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
lít (L) → mililít (mL). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
1.5 L xấp xỉ 1,500 mL. Theo chiều ngược lại, 1 mL ≈ 0.001 L.
| lít | mililít |
|---|---|
| 0.1 | 100 |
| 0.25 | 250 |
| 0.33 | 330 |
| 0.5 | 500 |
| 0.75 | 750 |
| 1 | 1,000 |
| 1.5 | 1,500 |
| 2 | 2,000 |
| 3 | 3,000 |
| 5 | 5,000 |
Chính xác theo định nghĩa.
Thể tích lít thường mô tả chai, bồn và lượng chất lỏng mua vào. Phần lẻ của lít hữu ích khi so sánh dung tích hoặc điều chỉnh công thức nấu ăn. Nếu đơn vị đích là gallon hay cup, hãy kiểm tra định nghĩa theo vùng trước khi quyết định mua bao nhiêu vật chứa.
Để chuyển đổi lít → mililít, nhân với 1,000; để đổi ngược lại, nhân với 0.001. Ví dụ, 1.5 L xấp xỉ 1,500 mL. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Lít chính xác bằng một đềximét khối: 1 L = 1,000 mL; 1 mL = 1 cm³.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Thể tích lít thường mô tả chai, bồn và lượng chất lỏng mua vào. Phần lẻ của lít hữu ích khi so sánh dung tích hoặc điều chỉnh công thức nấu ăn. Nếu đơn vị đích là gallon hay cup, hãy kiểm tra định nghĩa theo vùng trước khi quyết định mua bao nhiêu vật chứa.
1 L xấp xỉ 1,000 mL. Lít chính xác bằng một đềximét khối: 1 L = 1,000 mL; 1 mL = 1 cm³.
Nhân với 1,000: 1.5 L × 1,000 ≈ 1,500 mL. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “1.5 L → mL” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi chính xác gallon sang lít, cốc sang mL và ounce chất lỏng sang mL, phân biệt gallon, pint và ounce chất lỏng của Mỹ với hệ Anh.
mililít (mL) → lít (L). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.