1 t → lb
- tấn mét (t)
- 1 t
- pao
- 2,204.62262185 lb
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
tấn mét (t) → pao (lb). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
1 t xấp xỉ 2,204.6226218488 lb. Theo chiều ngược lại, 1 lb ≈ 0.00045359 t.
| tấn mét | pao |
|---|---|
| 0.5 | 1,102.3113 |
| 1 | 2,204.6226 |
| 2 | 4,409.2452 |
| 5 | 11,023.1131 |
| 10 | 22,046.2262 |
| 20 | 44,092.4524 |
| 25 | 55,115.5656 |
| 50 | 110,231.1311 |
| 100 | 220,462.2622 |
Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.
Tấn hệ mét dùng cho hàng rời và lượng công nghiệp. Ký hiệu t chỉ một tấn, bằng một nghìn kilôgam. Giữ sự phân biệt này khi so sánh báo giá của nhà cung cấp theo hệ mét với tài liệu dùng tấn ngắn Mỹ hoặc pound.
Để chuyển đổi tấn mét → pao, nhân với 2,204.6226218488; để đổi ngược lại, nhân với 0.0004535924. Ví dụ, 1 t xấp xỉ 2,204.622622 lb. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Tấn hệ mét chính xác bằng 1,000 kg; tấn ngắn của Mỹ bằng 2,000 lb.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Tấn hệ mét dùng cho hàng rời và lượng công nghiệp. Ký hiệu t chỉ một tấn, bằng một nghìn kilôgam. Giữ sự phân biệt này khi so sánh báo giá của nhà cung cấp theo hệ mét với tài liệu dùng tấn ngắn Mỹ hoặc pound.
1 t xấp xỉ 2,204.6226218488 lb. Tấn hệ mét chính xác bằng 1,000 kg; tấn ngắn của Mỹ bằng 2,000 lb.
Nhân với 2,204.6226218488: 1 t × 2,204.6226218488 ≈ 2,204.622622 lb. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 2200. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 2,204.6226218488) một lượng 0.2%, nên 1 t cho kết quả 2,200 lb thay vì 2,204.6226 lb.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “1 t → lb” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi kg sang pound, pound hoặc stone sang kg và ounce sang gam theo định nghĩa pound chính xác năm 1959, cùng tấn, carat, ounce troy và tola.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
mét (m) → foot (ft). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.