30 mpg (US) → L/100 km
- dặm trên gallon Mỹ (mpg (US))
- 30 mpg (US)
- lít trên 100 km
- 7.8404861111 L/100 km
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
dặm trên gallon Mỹ (mpg (US)) → lít trên 100 km (L/100 km). Chuyển đổi bằng công thức chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
30 mpg (US) xấp xỉ 7.8404861111 L/100 km. Theo chiều ngược lại, 1 L/100 km ≈ 235.21458333 mpg (US).
| dặm trên gallon Mỹ | lít trên 100 km |
|---|---|
| 10 | 23.5215 |
| 15 | 15.681 |
| 20 | 11.7607 |
| 25 | 9.4086 |
| 30 | 7.8405 |
| 35 | 6.7204 |
| 40 | 5.8804 |
| 50 | 4.7043 |
| 60 | 3.9202 |
Chỉ số dặm trên gallon Mỹ cho biết quãng đường đi được với một lượng nhiên liệu cố định. Đổi sang mức tiêu thụ trên quãng đường sẽ đảo chiều thang đo: giá trị mpg lớn hơn trở thành giá trị lít trên 100 kilômét nhỏ hơn. mpg theo hệ Anh cần một định nghĩa gallon khác.
dặm trên gallon Mỹ → lít trên 100 km dùng công thức nghịch đảo: lượng nhiên liệu tiêu thụ trên một đơn vị quãng đường là nghịch đảo của quãng đường trên một đơn vị nhiên liệu. Ví dụ, 30 mpg (US) xấp xỉ 7.8405 L/100 km.
Ở mức 1 US mpg, lượng nhiên liệu tiêu thụ xấp xỉ 235.214583 L/100 km, được tính bằng 100 km × 3.785411784 L/US gal ÷ 1.609344 km/mi. mpg càng cao thì L/100 km càng thấp; mối quan hệ là đường cong, không phải đường thẳng.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Chỉ số dặm trên gallon Mỹ cho biết quãng đường đi được với một lượng nhiên liệu cố định. Đổi sang mức tiêu thụ trên quãng đường sẽ đảo chiều thang đo: giá trị mpg lớn hơn trở thành giá trị lít trên 100 kilômét nhỏ hơn. mpg theo hệ Anh cần một định nghĩa gallon khác.
Chia 235.214583 cho giá trị: 30 US mpg → 235.214583 ÷ 30 ≈ 7.84 L/100 km; 6 L/100 km → 235.214583 ÷ 6 ≈ 39.2 mpg. Cùng một công thức dùng được theo cả hai chiều vì mỗi đơn vị là nghịch đảo của đơn vị kia sau khi áp dụng hệ số quy đổi. Hằng số hiển thị đã được làm tròn.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “30 mpg (US) → L/100 km” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Chuyển đổi giữa mpg, L/100 km và km/L cho gallon Mỹ và Anh: L/100 km = 235.215 ÷ US mpg hoặc 282.481 ÷ UK mpg.
lít trên 100 km (L/100 km) → dặm trên gallon Mỹ (mpg (US)). Chuyển đổi bằng công thức chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.