60 mph → km/h
- dặm mỗi giờ (mph)
- 60 mph
- kilômét mỗi giờ
- 96.56064 km/h
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
dặm mỗi giờ (mph) → kilômét mỗi giờ (km/h). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
60 mph xấp xỉ 96.56064 km/h. Theo chiều ngược lại, 1 km/h ≈ 0.62137119 mph.
| dặm mỗi giờ | kilômét mỗi giờ |
|---|---|
| 10 | 16.0934 |
| 20 | 32.1869 |
| 25 | 40.2336 |
| 30 | 48.2803 |
| 40 | 64.3738 |
| 50 | 80.4672 |
| 55 | 88.5139 |
| 60 | 96.5606 |
| 65 | 104.6074 |
| 70 | 112.6541 |
| 75 | 120.7008 |
| 80 | 128.7475 |
| 100 | 160.9344 |
Chính xác theo định nghĩa.
Tốc độ dặm mỗi giờ có thể lấy từ màn hình xe hoặc biển báo. Chuyển đổi số hiển thị giúp so sánh với thang hệ mét. Việc này không thay đổi giới hạn được niêm yết, cũng không tính sai số đồng hồ tốc độ hay điều kiện đường thay đổi.
Để chuyển đổi dặm mỗi giờ → kilômét mỗi giờ, nhân với 1.609344; để đổi ngược lại, nhân với 0.6213711922. Ví dụ, 60 mph xấp xỉ 96.56064 km/h. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
dặm mỗi giờ: 1 mph = 0.44704 m/s. Các giá trị này là chính xác.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Tốc độ dặm mỗi giờ có thể lấy từ màn hình xe hoặc biển báo. Chuyển đổi số hiển thị giúp so sánh với thang hệ mét. Việc này không thay đổi giới hạn được niêm yết, cũng không tính sai số đồng hồ tốc độ hay điều kiện đường thay đổi.
1 mph xấp xỉ 1.609344 km/h. dặm mỗi giờ: 1 mph = 0.44704 m/s. Các giá trị này là chính xác.
Nhân với 1.609344: 60 mph × 1.609344 ≈ 96.56064 km/h. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 1.6. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 1.609344) một lượng 0.6%, nên 60 mph cho kết quả 96 km/h thay vì 96.5606 km/h.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “60 mph → km/h” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi mph sang km/h, km/h sang mph, m/s và knot với hệ số chính xác; hỗ trợ thêm ft/s, Mach ở mực nước biển và tốc độ ánh sáng.
kilômét mỗi giờ (km/h) → dặm mỗi giờ (mph). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.