100 m² → ft²
- mét vuông (m²)
- 100 m²
- foot vuông
- 1,076.39104167 ft²
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
mét vuông (m²) → foot vuông (ft²). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
100 m² xấp xỉ 1,076.391041671 ft². Theo chiều ngược lại, 1 ft² ≈ 0.09290304 m².
| mét vuông | foot vuông |
|---|---|
| 10 | 107.6391 |
| 20 | 215.2782 |
| 30 | 322.9173 |
| 50 | 538.1955 |
| 75 | 807.2933 |
| 100 | 1,076.391 |
| 150 | 1,614.5866 |
| 200 | 2,152.7821 |
| 250 | 2,690.9776 |
| 500 | 5,381.9552 |
| 1000 | 10,763.9104 |
Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.
Bản vẽ bằng mét vuông hữu ích khi so sánh kích thước phòng và ước tính diện tích cần phủ. Đổi diện tích sang foot vuông dùng bình phương hệ số chiều dài. Nếu chỉ biết chiều dài và chiều rộng, trước hết hãy tính tích của chúng với đơn vị thống nhất.
Để chuyển đổi mét vuông → foot vuông, nhân với 10.7639104167; để đổi ngược lại, nhân với 0.09290304. Ví dụ, 100 m² xấp xỉ 1,076.391042 ft². Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
foot vuông: 1 ft² = (0.3048 m)² = 0.09290304 m². Các giá trị này là chính xác.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
100 m² xấp xỉ 1,076.39 sq ft. Nhân diện tích với khoảng 10.7639, không phải hệ số 3.28084 dùng cho một mét chiều dài. Cộng riêng phần dự phòng hao hụt vật liệu.
1 m² xấp xỉ 10.7639104167 ft². foot vuông: 1 ft² = (0.3048 m)² = 0.09290304 m². Các giá trị này là chính xác.
Nhân với 10.7639104167: 100 m² × 10.7639104167 ≈ 1,076.391042 ft². Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 11. Hệ số này cao hơn hệ số chính xác (khoảng 10.7639104167) một lượng 2.2%, nên 100 m² cho kết quả 1,100 ft² thay vì 1,076.391 ft².
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “100 m² → ft²” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi foot vuông sang mét vuông, acre sang hecta và foot vuông sang các đơn vị đất đai Ấn Độ (guntha, cent, bigha, marla, kanal, ground), với hệ số chuyển đổi được nêu rõ.
foot vuông (ft²) → mét vuông (m²). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.