2 ton (US) → lb
- tấn ngắn Mỹ (ton (US))
- 2 ton (US)
- pao
- 4,000 lb
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
tấn ngắn Mỹ (ton (US)) → pao (lb). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
2 ton (US) xấp xỉ 4,000 lb. Theo chiều ngược lại, 1 lb ≈ 0.0005 ton (US).
| tấn ngắn Mỹ | pao |
|---|---|
| 0.25 | 500 |
| 0.5 | 1,000 |
| 1 | 2,000 |
| 1.5 | 3,000 |
| 2 | 4,000 |
| 3 | 6,000 |
| 5 | 10,000 |
| 10 | 20,000 |
| 20 | 40,000 |
| 40 | 80,000 |
Chính xác theo định nghĩa.
Tấn ngắn Mỹ xuất hiện trong vận tải, cốt liệu và đơn đặt vật liệu. Kiểm tra từ short trong thông số nguồn trước khi nhập giá trị. Tấn hệ mét và tấn dài Anh có khối lượng khác nhau, nên chỉ ghi tấn là chưa đủ xác định hệ số.
Để chuyển đổi tấn ngắn Mỹ → pao, nhân với 2,000; để đổi ngược lại, nhân với 0.0005. Ví dụ, 2 ton (US) xấp xỉ 4,000 lb. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Tấn ngắn của Mỹ chính xác bằng 2,000 lb = 907.18474 kg; tấn dài của Anh bằng 2,240 lb.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Tấn ngắn Mỹ xuất hiện trong vận tải, cốt liệu và đơn đặt vật liệu. Kiểm tra từ short trong thông số nguồn trước khi nhập giá trị. Tấn hệ mét và tấn dài Anh có khối lượng khác nhau, nên chỉ ghi tấn là chưa đủ xác định hệ số.
1 ton (US) xấp xỉ 2,000 lb. Tấn ngắn của Mỹ chính xác bằng 2,000 lb = 907.18474 kg; tấn dài của Anh bằng 2,240 lb.
Nhân với 2,000: 2 ton (US) × 2,000 ≈ 4,000 lb. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “2 ton (US) → lb” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi kg sang pound, pound hoặc stone sang kg và ounce sang gam theo định nghĩa pound chính xác năm 1959, cùng tấn, carat, ounce troy và tola.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
mét (m) → foot (ft). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.