Bộ chuyển đổi bar → pao trên inch vuông

bar (bar) → pao trên inch vuông (psi). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.

Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3

bar
Thử
pao trên inch vuông
psi
pao trên inch vuông: 31.9083023006 psi
Số chữ số có nghĩa: 12; Gần nhất; nếu cách đều thì ra xa số không
Chuyển đổi
2.2 bar = 31.9083023006 psi
1 psi → bar
0.06894757293bar

2.2 bar xấp xỉ 31.9083023006 psi. Theo chiều ngược lại, 1 psi ≈ 0.06894757 bar.

bar → pao trên inch vuông

01,0002,00050100150200barpsi2.2 → 31.9083
Bảng chuyển đổi bar → pao trên inch vuông Số hàng: 10
barpao trên inch vuông
0.57.2519
114.5038
1.521.7557
229.0075
2.231.9083
2.536.2594
343.5113
572.5189
10145.0377
2002,900.7548
Cách tính S
  1. Hệ số chuyển đổi

    1 bar=14.503773773 psi1\ \text{bar} = 14.503773773\ \text{psi}

    Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.

  2. Nhân

    2.2×14.503773773=31.9083023006 psi2.2 \times 14.503773773 = 31.9083023006\ \text{psi}

Giới thiệu Bộ chuyển đổi bar → pao trên inch vuông

Bar dùng cho bơm và thiết bị áp lực. Giá trị bar thập phân có thể đổi sang đồng hồ thang khác, nhưng mốc tham chiếu và phạm vi cho phép của thiết bị vẫn áp dụng. Đừng nhầm mức cài đặt áp suất với giá trị vận hành được khuyến nghị.

Để chuyển đổi bar → pao trên inch vuông, nhân với 14.503773773; để đổi ngược lại, nhân với 0.0689475729. Ví dụ, 2.2 bar xấp xỉ 31.908302 psi. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.

bar: 1 bar = 100,000 Pa = 100 kPa. Các giá trị này là chính xác.

Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.

Ví dụ có lời giải

2.2 bar → psi

bar (bar)
2.2 bar
pao trên inch vuông
31.9083023006 psi

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

2 bar → psi

bar (bar)
2 bar
pao trên inch vuông
29.007547546 psi

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

10 bar → psi

bar (bar)
10 bar
pao trên inch vuông
145.03773773 psi

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

Câu hỏi

Khi nào tôi nên dùng phép đổi bar → pao trên inch vuông?

Bar dùng cho bơm và thiết bị áp lực. Giá trị bar thập phân có thể đổi sang đồng hồ thang khác, nhưng mốc tham chiếu và phạm vi cho phép của thiết bị vẫn áp dụng. Đừng nhầm mức cài đặt áp suất với giá trị vận hành được khuyến nghị.

bar → pao trên inch vuông: 1 bar tương đương bao nhiêu?

1 bar xấp xỉ 14.503773773 psi. bar: 1 bar = 100,000 Pa = 100 kPa. Các giá trị này là chính xác.

Làm thế nào để chuyển đổi bar → pao trên inch vuông?

Nhân với 14.503773773: 2.2 bar × 14.503773773 ≈ 31.908302 psi. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.

Làm sao ước tính bar → pao trên inch vuông mà không cần máy tính?

Nhân với 14.5. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 14.503773773) một lượng 0.02602%, nên 2.2 bar cho kết quả 31.9 psi thay vì 31.9083 psi.

“Bộ chuyển đổi bar → pao trên inch vuông” chính xác đến mức nào?

Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “2.2 bar → psi” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).

Phương pháp này lấy từ đâu?

NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.

Về công cụ tính này

psi=bar×14.503773773\text{psi} = \text{bar} \times 14.503773773

Nguồn

  1. NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B
  2. NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement
  3. BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition

Đã đối chiếu nguồn tham khảo

Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.

Công cụ liên quan