2.2 bar → psi
- bar (bar)
- 2.2 bar
- pao trên inch vuông
- 31.9083023006 psi
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
bar (bar) → pao trên inch vuông (psi). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
2.2 bar xấp xỉ 31.9083023006 psi. Theo chiều ngược lại, 1 psi ≈ 0.06894757 bar.
| bar | pao trên inch vuông |
|---|---|
| 0.5 | 7.2519 |
| 1 | 14.5038 |
| 1.5 | 21.7557 |
| 2 | 29.0075 |
| 2.2 | 31.9083 |
| 2.5 | 36.2594 |
| 3 | 43.5113 |
| 5 | 72.5189 |
| 10 | 145.0377 |
| 200 | 2,900.7548 |
Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.
Bar dùng cho bơm và thiết bị áp lực. Giá trị bar thập phân có thể đổi sang đồng hồ thang khác, nhưng mốc tham chiếu và phạm vi cho phép của thiết bị vẫn áp dụng. Đừng nhầm mức cài đặt áp suất với giá trị vận hành được khuyến nghị.
Để chuyển đổi bar → pao trên inch vuông, nhân với 14.503773773; để đổi ngược lại, nhân với 0.0689475729. Ví dụ, 2.2 bar xấp xỉ 31.908302 psi. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
bar: 1 bar = 100,000 Pa = 100 kPa. Các giá trị này là chính xác.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Bar dùng cho bơm và thiết bị áp lực. Giá trị bar thập phân có thể đổi sang đồng hồ thang khác, nhưng mốc tham chiếu và phạm vi cho phép của thiết bị vẫn áp dụng. Đừng nhầm mức cài đặt áp suất với giá trị vận hành được khuyến nghị.
1 bar xấp xỉ 14.503773773 psi. bar: 1 bar = 100,000 Pa = 100 kPa. Các giá trị này là chính xác.
Nhân với 14.503773773: 2.2 bar × 14.503773773 ≈ 31.908302 psi. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 14.5. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 14.503773773) một lượng 0.02602%, nên 2.2 bar cho kết quả 31.9 psi thay vì 31.9083 psi.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “2.2 bar → psi” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi psi sang bar, bar sang psi, kPa, atm, hPa, mmHg và inHg cho số đo áp suất lốp xe, thời tiết và huyết áp, với chuỗi hệ số chính xác.
pao trên inch vuông (psi) → bar (bar). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.