180 cm → ft
- xentimét (cm)
- 180 cm
- foot
- 5.905511811 ft
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
xentimét (cm) → foot (ft). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
180 cm xấp xỉ 5.905511811 ft. Theo chiều ngược lại, 1 ft ≈ 30.48 cm.
| xentimét | foot |
|---|---|
| 150 | 4.9213 |
| 155 | 5.0853 |
| 160 | 5.2493 |
| 165 | 5.4134 |
| 170 | 5.5774 |
| 175 | 5.7415 |
| 180 | 5.9055 |
| 185 | 6.0696 |
| 190 | 6.2336 |
| 195 | 6.3976 |
| 200 | 6.5617 |
Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.
Số đo xentimét thường lấy từ thước dây dùng cho đồ nội thất, quần áo hoặc chiều cao cơ thể. Giữ nguyên toàn bộ số đo, kể cả phần thập phân, khi so sánh với thông số bằng đơn vị khác. Chiều dài dạng thập phân khác với cách ghi kết hợp foot và inch.
Để chuyển đổi xentimét → foot, nhân với 0.032808399; để đổi ngược lại, nhân với 30.48. Ví dụ, 180 cm xấp xỉ 5.905512 ft. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
xentimét: 1 cm = 1/100 m. Mét là đơn vị cơ bản của chiều dài trong hệ SI.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Số đo xentimét thường lấy từ thước dây dùng cho đồ nội thất, quần áo hoặc chiều cao cơ thể. Giữ nguyên toàn bộ số đo, kể cả phần thập phân, khi so sánh với thông số bằng đơn vị khác. Chiều dài dạng thập phân khác với cách ghi kết hợp foot và inch.
1 cm xấp xỉ 0.032808399 ft. xentimét: 1 cm = 1/100 m. Mét là đơn vị cơ bản của chiều dài trong hệ SI.
Nhân với 0.032808399: 180 cm × 0.032808399 ≈ 5.905512 ft. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 0.033. Hệ số này cao hơn hệ số chính xác (khoảng 0.032808399) một lượng 0.6%, nên 180 cm cho kết quả 5.94 ft thay vì 5.9055 ft.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “180 cm → ft” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi dặm sang km, foot sang mét, inch sang cm và 16 đơn vị độ dài khác bằng hệ số chính xác. Chấp nhận cách nhập kết hợp foot và inch như 5 ft 11 in.
foot (ft) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.