0.25 cup → tbsp
- cốc Mỹ (cup)
- 0.25 cup
- thìa canh Mỹ
- 4 tbsp
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
cốc Mỹ (cup) → thìa canh Mỹ (tbsp). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
0.25 cup xấp xỉ 4 tbsp. Theo chiều ngược lại, 1 tbsp ≈ 0.0625 cup.
| cốc Mỹ | thìa canh Mỹ |
|---|---|
| 0.125 | 2 |
| 0.25 | 4 |
| 0.33 | 5.28 |
| 0.5 | 8 |
| 0.67 | 10.72 |
| 0.75 | 12 |
| 1 | 16 |
| 1.5 | 24 |
| 2 | 32 |
Chính xác theo định nghĩa.
Công thức dùng cup Mỹ có thể cần chuyển đổi để đong bằng ca có vạch hoặc thìa đong. Có thể nhập phân số như một phần tư hay ba phần tư cup. Ở đây dùng cup thông dụng của Mỹ; cup hệ mét có dung tích khác.
Để chuyển đổi cốc Mỹ → thìa canh Mỹ, nhân với 16; để đổi ngược lại, nhân với 0.0625. Ví dụ, 0.25 cup xấp xỉ 4 tbsp. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Với cốc thông dụng của Mỹ, 1 US cup = 8 US fl oz = 236.5882365 mL. Các giá trị này là chính xác.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Công thức dùng cup Mỹ có thể cần chuyển đổi để đong bằng ca có vạch hoặc thìa đong. Có thể nhập phân số như một phần tư hay ba phần tư cup. Ở đây dùng cup thông dụng của Mỹ; cup hệ mét có dung tích khác.
1 cup xấp xỉ 16 tbsp. Với cốc thông dụng của Mỹ, 1 US cup = 8 US fl oz = 236.5882365 mL. Các giá trị này là chính xác.
Nhân với 16: 0.25 cup × 16 ≈ 4 tbsp. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Cả hai đều được dùng. Cup thông dụng của Mỹ trong công thức nấu ăn xấp xỉ 236.588 mL. Nhãn dinh dưỡng Mỹ dùng “cup pháp định” làm tròn thành 240 mL (21 CFR 101.9), còn cup hệ mét dùng ở Úc, New Zealand và Canada là 250 mL.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “0.25 cup → tbsp” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
21 CFR 101.9(b)(5)(viii), Nutrition labeling of food; Safe Food for Canadians Regulations, section 241; New Zealand Ministry of Education, Cooking: Measuring; NSW Health, Healthy Food for Babies and Toddlers: metric cup and spoon measures; NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi chính xác gallon sang lít, cốc sang mL và ounce chất lỏng sang mL, phân biệt gallon, pint và ounce chất lỏng của Mỹ với hệ Anh.
thìa canh Mỹ (tbsp) → cốc Mỹ (cup). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.