Bộ chuyển đổi độ Fahrenheit → độ Celsius

độ Fahrenheit (°F) → độ Celsius (°C). Chuyển đổi bằng công thức chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.

Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3

°F
Thử
độ Celsius
°C
độ Celsius: 37 °C
Số chữ số có nghĩa: 12; Gần nhất; nếu cách đều thì ra xa số không
Chuyển đổi
98.6 °F = 37 °C

98.6 °F xấp xỉ 37 °C.

độ Fahrenheit → độ Celsius

0501001502000100200300400°F°C98.6 → 37
Bảng chuyển đổi độ Fahrenheit → độ Celsius Số hàng: 14
độ Fahrenheitđộ Celsius
-40−40
0−17.7778
320
5010
6015.5556
6820
7222.2222
8026.6667
9032.2222
98.637
10037.7778
212100
350176.6667
400204.4444
Cách tính S
  1. Áp dụng công thức

    ∘C=(∘F−32)×59⇒98.6 °F=37 °C{}^\circ C = ({}^\circ F - 32) \times \tfrac{5}{9}\quad\Rightarrow\quad 98.6\ \text{°F} = 37\ \text{°C}

Giới thiệu Bộ chuyển đổi độ Fahrenheit → độ Celsius

Số đo Fahrenheit thường cần đổi để dùng cho công thức nấu ăn theo hệ mét hoặc so sánh thời tiết. Trừ độ lệch của thang đo trước khi áp dụng tỉ số độ lớn các độ. Mức cài đặt ghi trên lò nướng có thể khác nhiệt độ đo thực tế, ngay cả khi phép đổi đơn vị là chính xác.

độ Fahrenheit → độ Celsius dùng công thức vì các thang nhiệt độ có điểm không khác nhau. Ví dụ, 98.6 °F xấp xỉ 37 °C.

Thang Celsius và kelvin có cùng độ lớn mỗi bậc; một độ Fahrenheit bằng 5/9 độ Celsius. Độ không tuyệt đối là 0 K, −273.15 °C hoặc −459.67 °F; các giá trị nhập thấp hơn sẽ bị từ chối.

Ví dụ có lời giải

98.6 °F → °C

độ Fahrenheit (°F)
98.6 °F
độ Celsius
37 °C

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

60 °F → °C

độ Fahrenheit (°F)
60 °F
độ Celsius
15.5555555556 °C

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

350 °F → °C

độ Fahrenheit (°F)
350 °F
độ Celsius
176.666666667 °C

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

Câu hỏi

Khi nào tôi nên dùng phép đổi độ Fahrenheit → độ Celsius?

Số đo Fahrenheit thường cần đổi để dùng cho công thức nấu ăn theo hệ mét hoặc so sánh thời tiết. Trừ độ lệch của thang đo trước khi áp dụng tỉ số độ lớn các độ. Mức cài đặt ghi trên lò nướng có thể khác nhiệt độ đo thực tế, ngay cả khi phép đổi đơn vị là chính xác.

Công thức chuyển đổi độ Fahrenheit → độ Celsius là gì?

Dùng °C = (°F − 32) × 5/9. Ví dụ, (98.6 °F − 32) × 5/9 = 37 °C.

Có cách nhẩm nhanh từ Fahrenheit sang Celsius không?

Trừ 30 rồi chia đôi kết quả. Cách này chính xác tại 50 °F (10 °C) và cho 20 °C với 70 °F thay vì 21.1 °C; sai số tăng khoảng 0.5 °C với mỗi 9 °F cách xa 50 °F.

Ở nhiệt độ nào Fahrenheit và Celsius bằng nhau?

Tại −40, −40 °F = −40 °C đúng chính xác: giải F = C × 9/5 + 32 với F = C cho C = −40.

“Bộ chuyển đổi độ Fahrenheit → độ Celsius” chính xác đến mức nào?

Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “98.6 °F → °C” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).

Phương pháp này lấy từ đâu?

NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.

Về công cụ tính này

∘C=(∘F−32)×59{}^\circ C = ({}^\circ F - 32) \times \tfrac{5}{9}

Nguồn

  1. NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B
  2. NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement
  3. BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition

Đã đối chiếu nguồn tham khảo

Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.

Công cụ liên quan