80 lbf·ft → N·m
- pao foot (lbf·ft)
- 80 lbf·ft
- newton mét
- 108.465435867 N·m
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
pao foot (lbf·ft) → newton mét (N·m). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
80 lbf·ft xấp xỉ 108.4654358665 N·m. Theo chiều ngược lại, 1 N·m ≈ 0.73756215 lbf·ft.
| pao foot | newton mét |
|---|---|
| 5 | 6.7791 |
| 10 | 13.5582 |
| 20 | 27.1164 |
| 25 | 33.8954 |
| 50 | 67.7909 |
| 75 | 101.6863 |
| 80 | 108.4654 |
| 100 | 135.5818 |
| 150 | 203.3727 |
| 200 | 271.1636 |
| 300 | 406.7454 |
Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.
Thông số mô-men pound-foot có thể đổi cho cờ lê lực hệ mét. Kiểm tra nguồn ghi pound-foot, không phải pound-inch; chúng khác nhau mười hai lần. Giữ nguyên trình tự siết và điều kiện trong thông số gốc.
Để chuyển đổi pao foot → newton mét, nhân với 1.3558179483; để đổi ngược lại, nhân với 0.7375621493. Ví dụ, 80 lbf·ft xấp xỉ 108.465436 N·m. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Một pound-foot là một pound-lực (4.4482216152605 N) tác dụng tại cánh tay đòn dài một foot (0.3048 m), chính xác bằng 1.3558179483314004 N·m.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Thông số mô-men pound-foot có thể đổi cho cờ lê lực hệ mét. Kiểm tra nguồn ghi pound-foot, không phải pound-inch; chúng khác nhau mười hai lần. Giữ nguyên trình tự siết và điều kiện trong thông số gốc.
1 lbf·ft xấp xỉ 1.3558179483 N·m. Một pound-foot là một pound-lực (4.4482216152605 N) tác dụng tại cánh tay đòn dài một foot (0.3048 m), chính xác bằng 1.3558179483314004 N·m.
Nhân với 1.3558179483: 80 lbf·ft × 1.3558179483 ≈ 108.465436 N·m. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 1.36. Hệ số này cao hơn hệ số chính xác (khoảng 1.3558179483) một lượng 0.3%, nên 80 lbf·ft cho kết quả 108.8 N·m thay vì 108.4654 N·m.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “80 lbf·ft → N·m” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi N·m sang lb-ft, lb-ft sang N·m, lb-in và kgf·m cho thông số cờ lê lực và bu lông, sử dụng chính xác 1 lbf·ft = 1.3558179483314004 N·m.
newton mét (N·m) → pao foot (lbf·ft). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.