100 N·m → lbf·ft
- newton mét (N·m)
- 100 N·m
- pao foot
- 73.7562149277 lbf·ft
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
newton mét (N·m) → pao foot (lbf·ft). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
100 N·m xấp xỉ 73.7562149277 lbf·ft. Theo chiều ngược lại, 1 lbf·ft ≈ 1.35581795 N·m.
| newton mét | pao foot |
|---|---|
| 5 | 3.6878 |
| 10 | 7.3756 |
| 20 | 14.7512 |
| 25 | 18.4391 |
| 50 | 36.8781 |
| 75 | 55.3172 |
| 100 | 73.7562 |
| 150 | 110.6343 |
| 200 | 147.5124 |
| 300 | 221.2686 |
| 500 | 368.7811 |
Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.
Mô-men xoắn bằng newton-mét có thể cần đổi cho cờ lê có thang pound-foot. Dùng mô-men và điều kiện tham chiếu do nhà sản xuất quy định. Mô-men xoắn và năng lượng có thể cùng thứ nguyên nhưng là hai đại lượng khác nhau; công cụ này đổi mô-men quay.
Để chuyển đổi newton mét → pao foot, nhân với 0.7375621493; để đổi ngược lại, nhân với 1.3558179483. Ví dụ, 100 N·m xấp xỉ 73.756215 lbf·ft. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Một pound-foot là một pound-lực (4.4482216152605 N) tác dụng tại cánh tay đòn dài một foot (0.3048 m), chính xác bằng 1.3558179483314004 N·m.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Mô-men xoắn bằng newton-mét có thể cần đổi cho cờ lê có thang pound-foot. Dùng mô-men và điều kiện tham chiếu do nhà sản xuất quy định. Mô-men xoắn và năng lượng có thể cùng thứ nguyên nhưng là hai đại lượng khác nhau; công cụ này đổi mô-men quay.
1 N·m xấp xỉ 0.7375621493 lbf·ft. Một pound-foot là một pound-lực (4.4482216152605 N) tác dụng tại cánh tay đòn dài một foot (0.3048 m), chính xác bằng 1.3558179483314004 N·m.
Nhân với 0.7375621493: 100 N·m × 0.7375621493 ≈ 73.756215 lbf·ft. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 0.74. Hệ số này cao hơn hệ số chính xác (khoảng 0.7375621493) một lượng 0.3%, nên 100 N·m cho kết quả 74 lbf·ft thay vì 73.7562 lbf·ft.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “100 N·m → lbf·ft” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi N·m sang lb-ft, lb-ft sang N·m, lb-in và kgf·m cho thông số cờ lê lực và bu lông, sử dụng chính xác 1 lbf·ft = 1.3558179483314004 N·m.
pao foot (lbf·ft) → newton mét (N·m). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.