Bộ chuyển đổi gallon Mỹ → lít

gallon Mỹ (gal) → lít (L). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.

Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3

gal
Thử
lít
L
lít: 18.92705892 L
Số chữ số có nghĩa: 12; Gần nhất; nếu cách đều thì ra xa số không
Chuyển đổi
5 gal = 18.92705892 L
1 L → gallon Mỹ
0.2641720524gal

5 gal xấp xỉ 18.92705892 L. Theo chiều ngược lại, 1 L ≈ 0.26417205 gal.

gallon Mỹ → lít

0501001501020304050galL5 → 18.9271
Bảng chuyển đổi gallon Mỹ → lít Số hàng: 11
gallon Mỹlít
0.51.8927
13.7854
27.5708
311.3562
518.9271
1037.8541
1245.4249
1556.7812
2075.7082
2594.6353
50189.2706
Cách tính S
  1. Hệ số chuyển đổi

    1 gal=3.785411784 L1\ \text{gal} = 3.785411784\ \text{L}

    Chính xác theo định nghĩa.

  2. Nhân

    5×3.785411784=18.92705892 L5 \times 3.785411784 = 18.92705892\ \text{L}

Giới thiệu Bộ chuyển đổi gallon Mỹ → lít

Số gallon Mỹ có thể chỉ nhiên liệu đã mua, bồn hoặc xô. Đổi sang thể tích hệ mét giúp so sánh dung tích và hóa đơn với thông số tính bằng lít. Gallon Anh lớn hơn, vì vậy hãy xác nhận hóa đơn hoặc nhãn sản phẩm ghi hệ Mỹ trước khi dùng kết quả.

Để chuyển đổi gallon Mỹ → lít, nhân với 3.785411784; để đổi ngược lại, nhân với 0.2641720524. Ví dụ, 5 gal xấp xỉ 18.927059 L. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.

gallon Mỹ: 1 US gal = 231 in³ = 3.785411784 L. Các giá trị này là chính xác.

Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.

Ví dụ có lời giải

5 gal → L

gallon Mỹ (gal)
5 gal
lít
18.92705892 L

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

3 gal → L

gallon Mỹ (gal)
3 gal
lít
11.356235352 L

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

25 gal → L

gallon Mỹ (gal)
25 gal
lít
94.6352946 L

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

Câu hỏi

Xô 5 US gal tương đương bao nhiêu lít?

5 US gal bằng chính xác 18.92705892 L. Nhân dung tích gallon với 3.785411784. Thể tích danh định khoảng 18.93 L; hãy kiểm tra vạch đổ đầy khi đong lượng thực tế.

gallon Mỹ → lít: 1 gal tương đương bao nhiêu?

1 gal xấp xỉ 3.785411784 L. gallon Mỹ: 1 US gal = 231 in³ = 3.785411784 L. Các giá trị này là chính xác.

Làm thế nào để chuyển đổi gallon Mỹ → lít?

Nhân với 3.785411784: 5 gal × 3.785411784 ≈ 18.927059 L. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.

Làm sao ước tính gallon Mỹ → lít mà không cần máy tính?

Nhân với 3.8. Hệ số này cao hơn hệ số chính xác (khoảng 3.785411784) một lượng 0.4%, nên 5 gal cho kết quả 19 L thay vì 18.9271 L.

“Bộ chuyển đổi gallon Mỹ → lít” chính xác đến mức nào?

Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “5 gal → L” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).

Phương pháp này lấy từ đâu?

NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.

Về công cụ tính này

L=gal×3.785411784\text{L} = \text{gal} \times 3.785411784

Nguồn

  1. NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B
  2. NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement
  3. BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition

Đã đối chiếu nguồn tham khảo

Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.

Công cụ liên quan