10 L → gal
- lít (L)
- 10 L
- gallon Mỹ
- 2.6417205236 gal
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
lít (L) → gallon Mỹ (gal). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
10 L xấp xỉ 2.6417205236 gal. Theo chiều ngược lại, 1 gal ≈ 3.78541178 L.
| lít | gallon Mỹ |
|---|---|
| 0.25 | 0.066 |
| 0.5 | 0.1321 |
| 1 | 0.2642 |
| 1.5 | 0.3963 |
| 2 | 0.5283 |
| 5 | 1.3209 |
| 10 | 2.6417 |
| 20 | 5.2834 |
| 50 | 13.2086 |
| 100 | 26.4172 |
| 200 | 52.8344 |
Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.
Thể tích lít thường mô tả chai, bồn và lượng chất lỏng mua vào. Phần lẻ của lít hữu ích khi so sánh dung tích hoặc điều chỉnh công thức nấu ăn. Nếu đơn vị đích là gallon hay cup, hãy kiểm tra định nghĩa theo vùng trước khi quyết định mua bao nhiêu vật chứa.
Để chuyển đổi lít → gallon Mỹ, nhân với 0.2641720524; để đổi ngược lại, nhân với 3.785411784. Ví dụ, 10 L xấp xỉ 2.641721 gal. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
gallon Mỹ: 1 US gal = 231 in³ = 3.785411784 L. Các giá trị này là chính xác.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
20 L xấp xỉ 5.28344 US gal. Chia dung tích lít cho 3.785411784. Mức đổ đầy sử dụng được có thể thấp hơn thể tích danh định, và gallon Anh cần phép chuyển đổi khác.
1 L xấp xỉ 0.2641720524 gal. gallon Mỹ: 1 US gal = 231 in³ = 3.785411784 L. Các giá trị này là chính xác.
Nhân với 0.2641720524: 10 L × 0.2641720524 ≈ 2.641721 gal. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 0.26. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 0.2641720524) một lượng 1.6%, nên 10 L cho kết quả 2.6 gal thay vì 2.6417 gal.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “10 L → gal” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi chính xác gallon sang lít, cốc sang mL và ounce chất lỏng sang mL, phân biệt gallon, pint và ounce chất lỏng của Mỹ với hệ Anh.
gallon Mỹ (gal) → lít (L). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.