2 GB → MB
- gigabyte (GB)
- 2 GB
- megabyte
- 2,000 MB
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
gigabyte (GB) → megabyte (MB). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
2 GB xấp xỉ 2,000 MB. Theo chiều ngược lại, 1 MB ≈ 0.001 GB.
| gigabyte | megabyte |
|---|---|
| 0.5 | 500 |
| 1 | 1,000 |
| 2 | 2,000 |
| 4 | 4,000 |
| 8 | 8,000 |
| 16 | 16,000 |
| 32 | 32,000 |
| 64 | 64,000 |
| 128 | 128,000 |
Chính xác theo định nghĩa.
Gigabyte có thể mô tả gói dữ liệu, tập hợp tệp hoặc phân vùng ổ đĩa. Đổi lượng đó giúp so với hạn mức có nhãn khác. Phân biệt GB thập phân với GiB, cũng như dung lượng lưu trữ với tốc độ truyền.
Để chuyển đổi gigabyte → megabyte, nhân với 1,000; để đổi ngược lại, nhân với 0.001. Ví dụ, 2 GB xấp xỉ 2,000 MB. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhà sản xuất thiết bị lưu trữ dùng tiền tố thập phân (1 GB = 1,000 MB); một số hệ điều hành hiển thị đơn vị nhị phân (1 GiB = 1,024 MiB).
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Gigabyte có thể mô tả gói dữ liệu, tập hợp tệp hoặc phân vùng ổ đĩa. Đổi lượng đó giúp so với hạn mức có nhãn khác. Phân biệt GB thập phân với GiB, cũng như dung lượng lưu trữ với tốc độ truyền.
1 GB xấp xỉ 1,000 MB. Nhà sản xuất thiết bị lưu trữ dùng tiền tố thập phân (1 GB = 1,000 MB); một số hệ điều hành hiển thị đơn vị nhị phân (1 GiB = 1,024 MiB).
Nhân với 1,000: 2 GB × 1,000 ≈ 2,000 MB. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhà sản xuất tính 1 GB là 1,000,000,000 byte, còn Windows và một số hệ thống tính theo đơn vị nhị phân 1,073,741,824 byte nhưng vẫn ghi GB. Vì vậy ổ 1 TB hiển thị khoảng 931 GB (thực chất là 931 GiB).
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “2 GB → MB” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi GB sang MB, TB sang GB và GiB sang GB, phân biệt tiền tố thập phân (kB, MB, GB, TB) với nhị phân (KiB, MiB, GiB, TiB), cùng với bit và byte.
megabyte (MB) → gigabyte (GB). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.