Bộ chuyển đổi dung lượng lưu trữ

Đổi GB sang MB, TB sang GB và GiB sang GB, phân biệt tiền tố thập phân (kB, MB, GB, TB) với nhị phân (KiB, MiB, GiB, TiB), cùng với bit và byte.

Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 5

Một số theo đơn vị nguồn, hoặc một số kèm đơn vị riêng
Thử
Giá trị sau chuyển đổi
MB
Giá trị sau chuyển đổi: 1,073.741824 MB
Số chữ số có nghĩa: 12; Gần nhất; nếu cách đều thì ra xa số không
Chuyển đổi
1 GiB = 1,073.741824 MB
Hệ số chuyển đổi
1,073.741824
Độ chính xác
Chính xác

1 GiB bằng chính xác 1,073.741824 MB.

Mỗi tiền tố nhị phân lớn hơn tiền tố thập phân tương ứng bao nhiêu

KiB so với kB: 2.4%2.4%KiB so với kBMiB so với MB: 4.86%4.86%GiB so với GB: 7.37%7.37%GiB so với GBTiB so với TB: 9.95%9.95%PiB so với PB: 12.6%12.6%PiB so với PBEiB so với EB: 15.3%15.3%ZiB so với ZB: 18.1%18.1%ZiB so với ZBYiB so với YB: 20.9%20.9%
1 GiB theo mọi đơn vị Lưu trữ dữ liệu Số hàng: 25
Đơn vịGiá trịĐịnh nghĩa
bit8,589,934,592Đơn vị cơ sở
nibble2,147,483,6481 nibble = 4 bit, chính xác
byte (B)1,073,741,8241 B = 8 bit, chính xác
kilobyte (kB)1,073,741.8241 kB = 8,000 bit, chính xác
megabyte (MB)1,073.7418241 MB = 8,000,000 bit, chính xác
gigabyte (GB)1.0737418241 GB = 8,000,000,000 bit, chính xác
terabyte (TB)0.0010737418241 TB = 8,000,000,000,000 bit, chính xác
petabyte (PB)0.0000010737418241 PB = 8 × 10¹⁵ bit, chính xác
exabyte (EB)1.073741824 × 10⁻⁹1 EB = 8 × 10¹⁸ bit, chính xác
zettabyte (ZB)1.073741824 × 10⁻¹²1 ZB = 8 × 10²¹ bit, chính xác
yottabyte (YB)1.073741824 × 10⁻¹⁵1 YB = 8 × 10²⁴ bit, chính xác
kibibyte (KiB)1,048,5761 KiB = 8,192 bit, chính xác
mebibyte (MiB)1,0241 MiB = 8,388,608 bit, chính xác
gibibyte (GiB)11 GiB = 8,589,934,592 bit, chính xác
tebibyte (TiB)0.00097656251 TiB = 8,796,093,022,208 bit, chính xác
pebibyte (PiB)9.536743 × 10⁻⁷1 PiB = 9.007199254740992 × 10¹⁵ bit, chính xác
exbibyte (EiB)9.313226 × 10⁻¹⁰1 EiB = 9.223372036854775808 × 10¹⁸ bit, chính xác
zebibyte (ZiB)9.094947 × 10⁻¹³1 ZiB = 9.4447329657392904274 × 10²¹ bit, chính xác
yobibyte (YiB)8.881784197 × 10⁻¹⁶1 YiB = 9.6714065569170333976 × 10²⁴ bit, chính xác
kilobit (kbit)8,589,934.5921 kbit = 1,000 bit, chính xác
megabit (Mbit)8,589.9345921 Mbit = 1,000,000 bit, chính xác
gigabit (Gbit)8.5899345921 Gbit = 1,000,000,000 bit, chính xác
terabit (Tbit)0.0085899345921 Tbit = 1,000,000,000,000 bit, chính xác
kibibit (Kibit)8,388,6081 Kibit = 1,024 bit, chính xác
mebibit (Mibit)8,1921 Mibit = 1,048,576 bit, chính xác
Cách tính S
  1. Đổi gibibyte sang bit

    1 GiB×8,589,934,592 bitGiB=8,589,934,592 bit1\ \text{GiB} \times 8{,}589{,}934{,}592\ \tfrac{\text{bit}}{\text{GiB}} = 8{,}589{,}934{,}592\ \text{bit}

    1 GiB = 8,589,934,592 bit, chính xác

  2. Đổi bit sang megabyte

    8,589,934,592 bit÷8,000,000 bitMB=1,073.741824 MB8{,}589{,}934{,}592\ \text{bit} \div 8{,}000{,}000\ \tfrac{\text{bit}}{\text{MB}} = 1{,}073.741824\ \text{MB}

    1 MB = 8,000,000 bit, chính xác

  3. Hệ số kết hợp

    1 GiB=8,589,934,5928,000,000 MB=1,073.741824 MB1\ \text{GiB} = \frac{8{,}589{,}934{,}592}{8{,}000{,}000}\ \text{MB} = 1{,}073.741824\ \text{MB}

    Cả hai đơn vị đều có định nghĩa chính xác và giá trị sau chuyển đổi là số thập phân hữu hạn, nên mọi chữ số hiển thị đều chính xác.

Giới thiệu Bộ chuyển đổi dung lượng lưu trữ

Data sizes use two sets of prefixes. The decimal ones follow the SI: 1 kB = 1,000 bytes, 1 MB = 10⁶ and 1 GB = 10⁹ bytes. The binary ones, approved by the IEC in December 1998 and now part of IEC 80000-13, step by 1,024: 1 KiB = 1,024 bytes, 1 MiB = 2²⁰ and 1 GiB = 2³⁰ bytes. A byte is 8 bits, and every conversion between these units is exact.

The default converts 1 GiB to 1,073.741824 MB. The same gap explains why a new drive looks smaller: a 1 TB drive holds 10¹² bytes, which software counting in binary units shows as 931.32 GiB, often labelled “931 GB”.

The gap grows with each prefix: 2.4% at kilo, 7.37% at giga, 9.95% at tera and 20.9% at yotta. Memory chips come in powers of two, so RAM sizes are binary even when written GB, while drive makers and network speeds use decimal prefixes.

Ví dụ có lời giải

1 GiB in MB

Giá trị
1 GiB
Từ
gibibyte (GiB)
Sang
megabyte (MB)
Giá trị sau chuyển đổi
1,073.741824 MB
Độ chính xác
Chính xác

Nguồn đối chiếu: 2³⁰ bytes = 1,073,741,824 bytes (IEC 80000-13); ÷ 10⁶

A 1 TB drive in GiB

Giá trị
1 TB
Từ
terabyte (TB)
Sang
gibibyte (GiB)
Giá trị sau chuyển đổi
931.322574615 GiB

Nguồn đối chiếu: 10¹² / 2³⁰ = 244140625/262144, a terminating decimal (Python fractions)

1 KiB in kB

Giá trị
1 KiB
Từ
kibibyte (KiB)
Sang
kilobyte (kB)
Giá trị sau chuyển đổi
1.024 kB

Nguồn đối chiếu: 1024 bytes / 1000 bytes

Largest gap: 1 YiB in YB

Giá trị
1 YiB
Từ
yobibyte (YiB)
Sang
yottabyte (YB)
Giá trị sau chuyển đổi
1.20892581961 YB

Nguồn đối chiếu: 2⁸⁰ / 10²⁴ = 1.208925819614629174706176 exactly (Python fractions)

Câu hỏi

Why does my 1 TB drive show only 931 GB?

Because the maker and the operating system count differently. The drive's 1 TB is 10¹² bytes; Windows divides by 2³⁰ and shows 931.32 while labelling it GB. Nothing is missing, since 10¹² ÷ 1,073,741,824 = 931.32; formatting and recovery partitions take a little more. macOS has counted in decimal since OS X 10.6 and shows the same drive as 1 TB.

Is 1 GB 1,000 MB or 1,024 MB?

Under the SI and IEC 80000-13, 1 GB is exactly 1,000 MB (10⁹ bytes), and the binary unit is 1 GiB = 1,024 MiB (2³⁰ bytes). Drive makers and macOS use the decimal meaning; RAM and Windows use the binary one while writing GB. The “1.44 MB” floppy disk mixed the two: 1,440 × 1,024 bytes.

How many bits are in a byte?

Eight. IEC 80000-13 defines the byte as 8 bits, also called an octet. File sizes are counted in bytes (B) and network speeds in bits per second (bit/s), so a 100 Mbit/s connection moves at most 12.5 MB per second; a capital B marks bytes.

What is a GiB?

A gibibyte, 2³⁰ = 1,073,741,824 bytes. The IEC created the binary prefixes kibi, mebi, gibi and tebi so that kilo, mega and giga could keep their SI meanings of 10³, 10⁶ and 10⁹. Many Linux tools and technical specifications use GiB; Windows shows the same quantity labelled GB.

How many GB are in 1 TB?

1,000 GB in decimal units, which is how drives are sold. In binary units 1 TiB is 1,024 GiB, and a decimal 1 TB is 931.32 GiB. The converter keeps TB, TiB, GB and GiB separate, so you can see that 1 TiB is 1,099.51 GB, about 10% more than 1 TB.

“Bộ chuyển đổi dung lượng lưu trữ” chính xác đến mức nào?

Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 5. Ví dụ, “1 GiB in MB” được kiểm tra bằng 2³⁰ bytes = 1,073,741,824 bytes (IEC 80000-13); ÷ 10⁶.

Phương pháp này lấy từ đâu?

NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the SI, Appendix B — conversion factors; NIST Handbook 44, Appendix C — General tables of units of measurement; NIST — Prefixes for binary multiples (IEC 80000-13).

Về công cụ tính này

xto=xfrom×ffromftof=one unit expressed in bit\begin{gathered} x_{\text{to}} = x_{\text{from}} \times \dfrac{f_{\text{from}}}{f_{\text{to}}} \\ f = \text{one unit expressed in } \text{bit} \end{gathered}

Nguồn

  1. NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the SI, Appendix B — conversion factors
  2. NIST Handbook 44, Appendix C — General tables of units of measurement
  3. NIST — Prefixes for binary multiples (IEC 80000-13)

Đã đối chiếu nguồn tham khảo

Công cụ tính này có 5 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.

Công cụ liên quan