2000 kcal → kJ
- kilocalo (kcal)
- 2000 kcal
- kilojoule
- 8,368 kJ
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
kilocalo (kcal) → kilojoule (kJ). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
2,000 kcal xấp xỉ 8,368 kJ. Theo chiều ngược lại, 1 kJ ≈ 0.23900574 kcal.
| kilocalo | kilojoule |
|---|---|
| 50 | 209.2 |
| 100 | 418.4 |
| 200 | 836.8 |
| 250 | 1,046 |
| 500 | 2,092 |
| 1000 | 4,184 |
| 1500 | 6,276 |
| 2000 | 8,368 |
| 2500 | 10,460 |
Chính xác theo định nghĩa.
Nhãn dinh dưỡng thường dùng Calorie để chỉ kilocalorie. Đổi năng lượng sang kilojoule cho phép so sánh với cột năng lượng trên nhãn khác. Kiểm tra hai lượng có cùng khẩu phần; số liệu mỗi khẩu phần không phải số liệu mỗi trăm gam.
Để chuyển đổi kilocalo → kilojoule, nhân với 4.184; để đổi ngược lại, nhân với 0.2390057361. Ví dụ, 2000 kcal xấp xỉ 8,368 kJ. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Kilocalo trên nhãn thực phẩm là kilocalo nhiệt hóa học, chính xác bằng 4.184 kJ.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nhãn dinh dưỡng thường dùng Calorie để chỉ kilocalorie. Đổi năng lượng sang kilojoule cho phép so sánh với cột năng lượng trên nhãn khác. Kiểm tra hai lượng có cùng khẩu phần; số liệu mỗi khẩu phần không phải số liệu mỗi trăm gam.
1 kcal xấp xỉ 4.184 kJ. Kilocalo trên nhãn thực phẩm là kilocalo nhiệt hóa học, chính xác bằng 4.184 kJ.
Nhân với 4.184: 2000 kcal × 4.184 ≈ 8,368 kJ. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 4.2. Hệ số này cao hơn hệ số chính xác (khoảng 4.184) một lượng 0.4%, nên 2000 kcal cho kết quả 8,400 kJ thay vì 8,368 kJ.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “2000 kcal → kJ” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi kWh sang BTU, calo sang joule, kcal sang kJ và therm sang kWh theo định nghĩa chính xác của joule, calo, BTU và electronvolt.
kilojoule (kJ) → kilocalo (kcal). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.