Bộ chuyển đổi hải lý mỗi giờ → dặm mỗi giờ

hải lý mỗi giờ (kn) → dặm mỗi giờ (mph). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.

Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3

kn
Thử
dặm mỗi giờ
mph
dặm mỗi giờ: 23.0155889605 mph
Số chữ số có nghĩa: 12; Gần nhất; nếu cách đều thì ra xa số không
Chuyển đổi
20 kn = 23.0155889605 mph
1 mph → hải lý mỗi giờ
0.8689762419kn

20 kn xấp xỉ 23.0155889605 mph. Theo chiều ngược lại, 1 mph ≈ 0.86897624 kn.

hải lý mỗi giờ → dặm mỗi giờ

025507510020406080100knmph20 → 23.0156
Bảng chuyển đổi hải lý mỗi giờ → dặm mỗi giờ Số hàng: 10
hải lý mỗi giờdặm mỗi giờ
11.1508
55.7539
1011.5078
1517.2617
2023.0156
2528.7695
3034.5234
4046.0312
5057.539
100115.0779
Cách tính S
  1. Hệ số chuyển đổi

    1 kn=1.15077944802 mph1\ \text{kn} = 1.15077944802\ \text{mph}

    Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.

  2. Nhân

    20×1.15077944802=23.0155889605 mph20 \times 1.15077944802 = 23.0155889605\ \text{mph}

Giới thiệu Bộ chuyển đổi hải lý mỗi giờ → dặm mỗi giờ

Knot biểu thị hải lý mỗi giờ và dùng cho tốc độ hàng hải, hàng không. Đây đã là đơn vị tốc độ, nên knot mỗi giờ sẽ mang nghĩa thay đổi tốc độ. Gió và dòng chảy cũng có thể khiến tốc độ so với nước khác tốc độ so với mặt đất.

Để chuyển đổi hải lý mỗi giờ → dặm mỗi giờ, nhân với 1.150779448; để đổi ngược lại, nhân với 0.8689762419. Ví dụ, 20 kn xấp xỉ 23.015589 mph. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.

Một hải lý/giờ là một hải lý (chính xác 1,852 m) trong một giờ.

Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.

Ví dụ có lời giải

20 kn → mph

hải lý mỗi giờ (kn)
20 kn
dặm mỗi giờ
23.0155889605 mph

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

15 kn → mph

hải lý mỗi giờ (kn)
15 kn
dặm mỗi giờ
17.2616917204 mph

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

50 kn → mph

hải lý mỗi giờ (kn)
50 kn
dặm mỗi giờ
57.5389724012 mph

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

Câu hỏi

Khi nào tôi nên dùng phép đổi hải lý mỗi giờ → dặm mỗi giờ?

Knot biểu thị hải lý mỗi giờ và dùng cho tốc độ hàng hải, hàng không. Đây đã là đơn vị tốc độ, nên knot mỗi giờ sẽ mang nghĩa thay đổi tốc độ. Gió và dòng chảy cũng có thể khiến tốc độ so với nước khác tốc độ so với mặt đất.

hải lý mỗi giờ → dặm mỗi giờ: 1 kn tương đương bao nhiêu?

1 kn xấp xỉ 1.150779448 mph. Một hải lý/giờ là một hải lý (chính xác 1,852 m) trong một giờ.

Làm thế nào để chuyển đổi hải lý mỗi giờ → dặm mỗi giờ?

Nhân với 1.150779448: 20 kn × 1.150779448 ≈ 23.015589 mph. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.

Làm sao ước tính hải lý mỗi giờ → dặm mỗi giờ mà không cần máy tính?

Nhân với 1.15. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 1.150779448) một lượng 0.06773%, nên 20 kn cho kết quả 23 mph thay vì 23.0156 mph.

“Bộ chuyển đổi hải lý mỗi giờ → dặm mỗi giờ” chính xác đến mức nào?

Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “20 kn → mph” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).

Phương pháp này lấy từ đâu?

NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.

Về công cụ tính này

mph=kn×1.15077944802\text{mph} = \text{kn} \times 1.15077944802

Nguồn

  1. NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B
  2. NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement
  3. BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition

Đã đối chiếu nguồn tham khảo

Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.

Công cụ liên quan