20 kn → mph
- hải lý mỗi giờ (kn)
- 20 kn
- dặm mỗi giờ
- 23.0155889605 mph
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
hải lý mỗi giờ (kn) → dặm mỗi giờ (mph). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
20 kn xấp xỉ 23.0155889605 mph. Theo chiều ngược lại, 1 mph ≈ 0.86897624 kn.
| hải lý mỗi giờ | dặm mỗi giờ |
|---|---|
| 1 | 1.1508 |
| 5 | 5.7539 |
| 10 | 11.5078 |
| 15 | 17.2617 |
| 20 | 23.0156 |
| 25 | 28.7695 |
| 30 | 34.5234 |
| 40 | 46.0312 |
| 50 | 57.539 |
| 100 | 115.0779 |
Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.
Knot biểu thị hải lý mỗi giờ và dùng cho tốc độ hàng hải, hàng không. Đây đã là đơn vị tốc độ, nên knot mỗi giờ sẽ mang nghĩa thay đổi tốc độ. Gió và dòng chảy cũng có thể khiến tốc độ so với nước khác tốc độ so với mặt đất.
Để chuyển đổi hải lý mỗi giờ → dặm mỗi giờ, nhân với 1.150779448; để đổi ngược lại, nhân với 0.8689762419. Ví dụ, 20 kn xấp xỉ 23.015589 mph. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Một hải lý/giờ là một hải lý (chính xác 1,852 m) trong một giờ.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Knot biểu thị hải lý mỗi giờ và dùng cho tốc độ hàng hải, hàng không. Đây đã là đơn vị tốc độ, nên knot mỗi giờ sẽ mang nghĩa thay đổi tốc độ. Gió và dòng chảy cũng có thể khiến tốc độ so với nước khác tốc độ so với mặt đất.
1 kn xấp xỉ 1.150779448 mph. Một hải lý/giờ là một hải lý (chính xác 1,852 m) trong một giờ.
Nhân với 1.150779448: 20 kn × 1.150779448 ≈ 23.015589 mph. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 1.15. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 1.150779448) một lượng 0.06773%, nên 20 kn cho kết quả 23 mph thay vì 23.0156 mph.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “20 kn → mph” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi mph sang km/h, km/h sang mph, m/s và knot với hệ số chính xác; hỗ trợ thêm ft/s, Mach ở mực nước biển và tốc độ ánh sáng.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
mét (m) → foot (ft). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.