Bộ chuyển đổi kilopascal → pao trên inch vuông

kilopascal (kPa) → pao trên inch vuông (psi). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.

Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3

kPa
Thử
pao trên inch vuông
psi
pao trên inch vuông: 31.9083023006 psi
Số chữ số có nghĩa: 12; Gần nhất; nếu cách đều thì ra xa số không
Chuyển đổi
220 kPa = 31.9083023006 psi
1 psi → kilopascal
6.894757293kPa

220 kPa xấp xỉ 31.9083023006 psi. Theo chiều ngược lại, 1 psi ≈ 6.89475729 kPa.

kilopascal → pao trên inch vuông

0501002004006008001,000kPapsi220 → 31.9083
Bảng chuyển đổi kilopascal → pao trên inch vuông Số hàng: 10
kilopascalpao trên inch vuông
507.2519
10014.5038
15021.7557
20029.0075
22031.9083
25036.2594
30043.5113
40058.0151
50072.5189
1000145.0377
Cách tính S
  1. Hệ số chuyển đổi

    1 kPa=0.14503773773 psi1\ \text{kPa} = 0.14503773773\ \text{psi}

    Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.

  2. Nhân

    220×0.14503773773=31.9083023006 psi220 \times 0.14503773773 = 31.9083023006\ \text{psi}

Giới thiệu Bộ chuyển đổi kilopascal → pao trên inch vuông

Kilopascal là thang áp suất dựa trên SI, dùng trong thông số và dữ liệu thời tiết. Trước khi so sánh với đồng hồ khác, xác định cả hai dùng cùng mốc áp suất. Chỉ đổi đơn vị không hiệu chỉnh độ cao hay việc hiệu chuẩn cảm biến.

Để chuyển đổi kilopascal → pao trên inch vuông, nhân với 0.1450377377; để đổi ngược lại, nhân với 6.8947572932. Ví dụ, 220 kPa xấp xỉ 31.908302 psi. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.

Một psi là một pound-lực trên mỗi inch vuông, khoảng 6,894.757 Pa.

Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.

Ví dụ có lời giải

220 kPa → psi

kilopascal (kPa)
220 kPa
pao trên inch vuông
31.9083023006 psi

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

200 kPa → psi

kilopascal (kPa)
200 kPa
pao trên inch vuông
29.007547546 psi

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

500 kPa → psi

kilopascal (kPa)
500 kPa
pao trên inch vuông
72.5188688651 psi

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

Câu hỏi

Khi nào tôi nên dùng phép đổi kilopascal → pao trên inch vuông?

Kilopascal là thang áp suất dựa trên SI, dùng trong thông số và dữ liệu thời tiết. Trước khi so sánh với đồng hồ khác, xác định cả hai dùng cùng mốc áp suất. Chỉ đổi đơn vị không hiệu chỉnh độ cao hay việc hiệu chuẩn cảm biến.

kilopascal → pao trên inch vuông: 1 kPa tương đương bao nhiêu?

1 kPa xấp xỉ 0.1450377377 psi. Một psi là một pound-lực trên mỗi inch vuông, khoảng 6,894.757 Pa.

Làm thế nào để chuyển đổi kilopascal → pao trên inch vuông?

Nhân với 0.1450377377: 220 kPa × 0.1450377377 ≈ 31.908302 psi. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.

Làm sao ước tính kilopascal → pao trên inch vuông mà không cần máy tính?

Nhân với 0.145. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 0.1450377377) một lượng 0.02602%, nên 220 kPa cho kết quả 31.9 psi thay vì 31.9083 psi.

“Bộ chuyển đổi kilopascal → pao trên inch vuông” chính xác đến mức nào?

Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “220 kPa → psi” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).

Phương pháp này lấy từ đâu?

NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.

Về công cụ tính này

psi=kPa×0.14503773773\text{psi} = \text{kPa} \times 0.14503773773

Nguồn

  1. NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B
  2. NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement
  3. BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition

Đã đối chiếu nguồn tham khảo

Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.

Công cụ liên quan