220 kPa → psi
- kilopascal (kPa)
- 220 kPa
- pao trên inch vuông
- 31.9083023006 psi
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
kilopascal (kPa) → pao trên inch vuông (psi). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
220 kPa xấp xỉ 31.9083023006 psi. Theo chiều ngược lại, 1 psi ≈ 6.89475729 kPa.
| kilopascal | pao trên inch vuông |
|---|---|
| 50 | 7.2519 |
| 100 | 14.5038 |
| 150 | 21.7557 |
| 200 | 29.0075 |
| 220 | 31.9083 |
| 250 | 36.2594 |
| 300 | 43.5113 |
| 400 | 58.0151 |
| 500 | 72.5189 |
| 1000 | 145.0377 |
Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.
Kilopascal là thang áp suất dựa trên SI, dùng trong thông số và dữ liệu thời tiết. Trước khi so sánh với đồng hồ khác, xác định cả hai dùng cùng mốc áp suất. Chỉ đổi đơn vị không hiệu chỉnh độ cao hay việc hiệu chuẩn cảm biến.
Để chuyển đổi kilopascal → pao trên inch vuông, nhân với 0.1450377377; để đổi ngược lại, nhân với 6.8947572932. Ví dụ, 220 kPa xấp xỉ 31.908302 psi. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Một psi là một pound-lực trên mỗi inch vuông, khoảng 6,894.757 Pa.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Kilopascal là thang áp suất dựa trên SI, dùng trong thông số và dữ liệu thời tiết. Trước khi so sánh với đồng hồ khác, xác định cả hai dùng cùng mốc áp suất. Chỉ đổi đơn vị không hiệu chỉnh độ cao hay việc hiệu chuẩn cảm biến.
1 kPa xấp xỉ 0.1450377377 psi. Một psi là một pound-lực trên mỗi inch vuông, khoảng 6,894.757 Pa.
Nhân với 0.1450377377: 220 kPa × 0.1450377377 ≈ 31.908302 psi. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 0.145. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 0.1450377377) một lượng 0.02602%, nên 220 kPa cho kết quả 31.9 psi thay vì 31.9083 psi.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “220 kPa → psi” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi psi sang bar, bar sang psi, kPa, atm, hPa, mmHg và inHg cho số đo áp suất lốp xe, thời tiết và huyết áp, với chuỗi hệ số chính xác.
pao trên inch vuông (psi) → kilopascal (kPa). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.