Bộ chuyển đổi pao trên inch vuông → kilopascal

pao trên inch vuông (psi) → kilopascal (kPa). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.

Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3

psi
Thử
kilopascal
kPa
kilopascal: 220.632233381 kPa
Số chữ số có nghĩa: 12; Gần nhất; nếu cách đều thì ra xa số không
Chuyển đổi
32 psi = 220.6322333814 kPa
1 kPa → pao trên inch vuông
0.1450377377psi

32 psi xấp xỉ 220.6322333814 kPa. Theo chiều ngược lại, 1 kPa ≈ 0.14503774 psi.

pao trên inch vuông → kilopascal

020040060020406080100psikPa32 → 220.6322
Bảng chuyển đổi pao trên inch vuông → kilopascal Số hàng: 10
pao trên inch vuôngkilopascal
1068.9476
15103.4214
20137.8951
25172.3689
30206.8427
32220.6322
35241.3165
40275.7903
50344.7379
100689.4757
Cách tính S
  1. Hệ số chuyển đổi

    1 psi=6.89475729317 kPa1\ \text{psi} = 6.89475729317\ \text{kPa}

    Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.

  2. Nhân

    32×6.89475729317=220.632233381 kPa32 \times 6.89475729317 = 220.632233381\ \text{kPa}

Giới thiệu Bộ chuyển đổi pao trên inch vuông → kilopascal

Áp suất psi có thể ghi trên bảng hướng dẫn lốp, đồng hồ hoặc thông số linh kiện. Khi đổi, hãy giữ phân biệt áp suất dư và áp suất tuyệt đối. Đổi đơn vị không loại bỏ độ lệch khí quyển giữa hai mốc áp suất này.

Để chuyển đổi pao trên inch vuông → kilopascal, nhân với 6.8947572932; để đổi ngược lại, nhân với 0.1450377377. Ví dụ, 32 psi xấp xỉ 220.632233 kPa. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.

Một psi là một pound-lực trên mỗi inch vuông, khoảng 6,894.757 Pa.

Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.

Ví dụ có lời giải

32 psi → kPa

pao trên inch vuông (psi)
32 psi
kilopascal
220.632233381 kPa

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

25 psi → kPa

pao trên inch vuông (psi)
25 psi
kilopascal
172.368932329 kPa

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

50 psi → kPa

pao trên inch vuông (psi)
50 psi
kilopascal
344.737864658 kPa

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

Câu hỏi

Khi nào tôi nên dùng phép đổi pao trên inch vuông → kilopascal?

Áp suất psi có thể ghi trên bảng hướng dẫn lốp, đồng hồ hoặc thông số linh kiện. Khi đổi, hãy giữ phân biệt áp suất dư và áp suất tuyệt đối. Đổi đơn vị không loại bỏ độ lệch khí quyển giữa hai mốc áp suất này.

pao trên inch vuông → kilopascal: 1 psi tương đương bao nhiêu?

1 psi xấp xỉ 6.8947572932 kPa. Một psi là một pound-lực trên mỗi inch vuông, khoảng 6,894.757 Pa.

Làm thế nào để chuyển đổi pao trên inch vuông → kilopascal?

Nhân với 6.8947572932: 32 psi × 6.8947572932 ≈ 220.632233 kPa. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.

Làm sao ước tính pao trên inch vuông → kilopascal mà không cần máy tính?

Nhân với 7. Hệ số này cao hơn hệ số chính xác (khoảng 6.8947572932) một lượng 1.5%, nên 32 psi cho kết quả 224 kPa thay vì 220.6322 kPa.

“Bộ chuyển đổi pao trên inch vuông → kilopascal” chính xác đến mức nào?

Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “32 psi → kPa” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).

Phương pháp này lấy từ đâu?

NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.

Về công cụ tính này

kPa=psi×6.89475729317\text{kPa} = \text{psi} \times 6.89475729317

Nguồn

  1. NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B
  2. NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement
  3. BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition

Đã đối chiếu nguồn tham khảo

Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.

Công cụ liên quan