250 mL → cup
- mililít (mL)
- 250 mL
- cốc Mỹ
- 1.0566882094 cup
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
mililít (mL) → cốc Mỹ (cup). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
250 mL xấp xỉ 1.0566882094 cup. Theo chiều ngược lại, 1 cup ≈ 236.5882365 mL.
| mililít | cốc Mỹ |
|---|---|
| 50 | 0.2113 |
| 100 | 0.4227 |
| 125 | 0.5283 |
| 150 | 0.634 |
| 200 | 0.8454 |
| 250 | 1.0567 |
| 300 | 1.268 |
| 400 | 1.6907 |
| 500 | 2.1134 |
| 750 | 3.1701 |
| 1000 | 4.2268 |
Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.
Vạch mililít thường có trên ca đong và vật chứa nhỏ. Hãy đọc thang thể tích, không phải nhãn khối lượng, và xác định quy ước cup hoặc ounce chất lỏng của đơn vị đích. Phép đong trong bếp thường chỉ gần đúng nên độ chia của dụng cụ có thể giới hạn độ chính xác hữu ích.
Để chuyển đổi mililít → cốc Mỹ, nhân với 0.0042267528; để đổi ngược lại, nhân với 236.5882365. Ví dụ, 250 mL xấp xỉ 1.056688 cup. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Lít chính xác bằng một đềximét khối: 1 L = 1,000 mL; 1 mL = 1 cm³.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Vạch mililít thường có trên ca đong và vật chứa nhỏ. Hãy đọc thang thể tích, không phải nhãn khối lượng, và xác định quy ước cup hoặc ounce chất lỏng của đơn vị đích. Phép đong trong bếp thường chỉ gần đúng nên độ chia của dụng cụ có thể giới hạn độ chính xác hữu ích.
1 mL xấp xỉ 0.0042267528 cup. Lít chính xác bằng một đềximét khối: 1 L = 1,000 mL; 1 mL = 1 cm³.
Nhân với 0.0042267528: 250 mL × 0.0042267528 ≈ 1.056688 cup. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 0.0042. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 0.0042267528) một lượng 0.6%, nên 250 mL cho kết quả 1.05 cup thay vì 1.0567 cup.
Cả hai đều được dùng. Cup thông dụng của Mỹ trong công thức nấu ăn xấp xỉ 236.588 mL. Nhãn dinh dưỡng Mỹ dùng “cup pháp định” làm tròn thành 240 mL (21 CFR 101.9), còn cup hệ mét dùng ở Úc, New Zealand và Canada là 250 mL.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “250 mL → cup” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
21 CFR 101.9(b)(5)(viii), Nutrition labeling of food; Safe Food for Canadians Regulations, section 241; New Zealand Ministry of Education, Cooking: Measuring; NSW Health, Healthy Food for Babies and Toddlers: metric cup and spoon measures; NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi chính xác gallon sang lít, cốc sang mL và ounce chất lỏng sang mL, phân biệt gallon, pint và ounce chất lỏng của Mỹ với hệ Anh.
cốc Mỹ (cup) → mililít (mL). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.