Bộ chuyển đổi cốc Mỹ → mililít

cốc Mỹ (cup) → mililít (mL). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.

Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3

cup
Thử
mililít
mL
mililít: 236.5882365 mL
Số chữ số có nghĩa: 12; Gần nhất; nếu cách đều thì ra xa số không
Chuyển đổi
1 cup = 236.5882365 mL
1 mL → cốc Mỹ
0.004226752838cup

1 cup xấp xỉ 236.5882365 mL. Theo chiều ngược lại, 1 mL ≈ 0.00422675 cup.

cốc Mỹ → mililít

02004006008001234cupmL1 → 236.5882
Bảng chuyển đổi cốc Mỹ → mililít Số hàng: 10
cốc Mỹmililít
0.2559.1471
0.3378.0741
0.5118.2941
0.67158.5141
0.75177.4412
1236.5882
1.5354.8824
2473.1765
3709.7647
4946.3529
Cách tính S
  1. Hệ số chuyển đổi

    1 cup=236.5882365 mL1\ \text{cup} = 236.5882365\ \text{mL}

    Chính xác theo định nghĩa.

  2. Nhân

    1×236.5882365=236.5882365 mL1 \times 236.5882365 = 236.5882365\ \text{mL}

Giới thiệu Bộ chuyển đổi cốc Mỹ → mililít

Công thức dùng cup Mỹ có thể cần chuyển đổi để đong bằng ca có vạch hoặc thìa đong. Có thể nhập phân số như một phần tư hay ba phần tư cup. Ở đây dùng cup thông dụng của Mỹ; cup hệ mét có dung tích khác.

Để chuyển đổi cốc Mỹ → mililít, nhân với 236.5882365; để đổi ngược lại, nhân với 0.0042267528. Ví dụ, 1 cup xấp xỉ 236.588237 mL. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.

Với cốc thông dụng của Mỹ, 1 US cup = 8 US fl oz = 236.5882365 mL. Các giá trị này là chính xác.

Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.

Ví dụ có lời giải

1 cup → mL

cốc Mỹ (cup)
1 cup
mililít
236.5882365 mL

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

0.67 cup → mL

cốc Mỹ (cup)
0.67 cup
mililít
158.514118455 mL

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

3 cup → mL

cốc Mỹ (cup)
3 cup
mililít
709.7647095 mL

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

Câu hỏi

Khi nào tôi nên dùng phép đổi cốc Mỹ → mililít?

Công thức dùng cup Mỹ có thể cần chuyển đổi để đong bằng ca có vạch hoặc thìa đong. Có thể nhập phân số như một phần tư hay ba phần tư cup. Ở đây dùng cup thông dụng của Mỹ; cup hệ mét có dung tích khác.

cốc Mỹ → mililít: 1 cup tương đương bao nhiêu?

1 cup xấp xỉ 236.5882365 mL. Với cốc thông dụng của Mỹ, 1 US cup = 8 US fl oz = 236.5882365 mL. Các giá trị này là chính xác.

Làm thế nào để chuyển đổi cốc Mỹ → mililít?

Nhân với 236.5882365: 1 cup × 236.5882365 ≈ 236.588237 mL. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.

Làm sao ước tính cốc Mỹ → mililít mà không cần máy tính?

Nhân với 240. Hệ số này cao hơn hệ số chính xác (khoảng 236.5882365) một lượng 1.4%, nên 1 cup cho kết quả 240 mL thay vì 236.5882 mL.

Một cup là 240 mL hay 236.6 mL?

Cả hai đều được dùng. Cup thông dụng của Mỹ trong công thức nấu ăn xấp xỉ 236.588 mL. Nhãn dinh dưỡng Mỹ dùng “cup pháp định” làm tròn thành 240 mL (21 CFR 101.9), còn cup hệ mét dùng ở Úc, New Zealand và Canada là 250 mL.

“Bộ chuyển đổi cốc Mỹ → mililít” chính xác đến mức nào?

Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “1 cup → mL” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).

Phương pháp này lấy từ đâu?

21 CFR 101.9(b)(5)(viii), Nutrition labeling of food; Safe Food for Canadians Regulations, section 241; New Zealand Ministry of Education, Cooking: Measuring; NSW Health, Healthy Food for Babies and Toddlers: metric cup and spoon measures; NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.

Về công cụ tính này

mL=cup×236.5882365\text{mL} = \text{cup} \times 236.5882365

Nguồn

  1. 21 CFR 101.9(b)(5)(viii), Nutrition labeling of food
  2. Safe Food for Canadians Regulations, section 241
  3. New Zealand Ministry of Education, Cooking: Measuring
  4. NSW Health, Healthy Food for Babies and Toddlers: metric cup and spoon measures
  5. NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B
  6. NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement
  7. BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition

Đã đối chiếu nguồn tham khảo

Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.

Công cụ liên quan