8 oz → g
- ounce (oz)
- 8 oz
- gam
- 226.796185 g
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
ounce (oz) → gam (g). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
8 oz xấp xỉ 226.796185 g. Theo chiều ngược lại, 1 g ≈ 0.03527396 oz.
| ounce | gam |
|---|---|
| 0.5 | 14.1748 |
| 1 | 28.3495 |
| 2 | 56.699 |
| 3 | 85.0486 |
| 4 | 113.3981 |
| 6 | 170.0971 |
| 8 | 226.7962 |
| 12 | 340.1943 |
| 16 | 453.5924 |
| 24 | 680.3886 |
| 32 | 907.1847 |
Chính xác theo định nghĩa.
Số ounce trên cân đo khối lượng. Nó phù hợp với nguyên liệu hoặc kiện hàng được cân, nhưng vạch ounce chất lỏng trên chai đo thể tích. Không thể đổi trực tiếp giữa hai đại lượng này nếu không biết khối lượng riêng của chất.
Để chuyển đổi ounce → gam, nhân với 28.349523125; để đổi ngược lại, nhân với 0.0352739619. Ví dụ, 8 oz xấp xỉ 226.796185 g. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Trong hệ avoirdupois, 1 oz = 1/16 lb = 28.349523125 g. Các giá trị này là chính xác.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Số ounce trên cân đo khối lượng. Nó phù hợp với nguyên liệu hoặc kiện hàng được cân, nhưng vạch ounce chất lỏng trên chai đo thể tích. Không thể đổi trực tiếp giữa hai đại lượng này nếu không biết khối lượng riêng của chất.
1 oz xấp xỉ 28.349523125 g. Trong hệ avoirdupois, 1 oz = 1/16 lb = 28.349523125 g. Các giá trị này là chính xác.
Nhân với 28.349523125: 8 oz × 28.349523125 ≈ 226.796185 g. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 28. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 28.349523125) một lượng 1.2%, nên 8 oz cho kết quả 224 g thay vì 226.7962 g.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “8 oz → g” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi kg sang pound, pound hoặc stone sang kg và ounce sang gam theo định nghĩa pound chính xác năm 1959, cùng tấn, carat, ounce troy và tola.
gam (g) → ounce (oz). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.