Bộ chuyển đổi pint Mỹ → cốc Mỹ

pint Mỹ (pt) → cốc Mỹ (cup). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.

Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3

pt
Thử
cốc Mỹ
cup
cốc Mỹ: 2 cup
Số chữ số có nghĩa: 12; Gần nhất; nếu cách đều thì ra xa số không
Chuyển đổi
1 pt = 2 cup
1 cup → pint Mỹ
0.5pt

1 pt xấp xỉ 2 cup. Theo chiều ngược lại, 1 cup ≈ 0.5 pt.

pint Mỹ → cốc Mỹ

0510152468ptcup1 → 2
Bảng chuyển đổi pint Mỹ → cốc Mỹ Số hàng: 8
pint Mỹcốc Mỹ
0.51
12
1.53
24
36
48
612
816
Cách tính S
  1. Hệ số chuyển đổi

    1 pt=2 cup1\ \text{pt} = 2\ \text{cup}

    Chính xác theo định nghĩa.

  2. Nhân

    1×2=2 cup1 \times 2 = 2\ \text{cup}

Giới thiệu Bộ chuyển đổi pint Mỹ → cốc Mỹ

Có thể đổi pint chất lỏng Mỹ sang đơn vị bếp nhỏ hơn khi chia khẩu phần. Pint Mỹ không có cùng dung tích với pint Anh. Phép đổi này dành cho thể tích chất lỏng, không dùng để đổi trực tiếp trọng lượng bột mì hay nguyên liệu khác.

Để chuyển đổi pint Mỹ → cốc Mỹ, nhân với 2; để đổi ngược lại, nhân với 0.5. Ví dụ, 1 pt xấp xỉ 2 cup. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.

Pint chất lỏng của Mỹ chính xác bằng 16 US fl oz = 473.176473 mL; pint của Anh bằng 568.26125 mL.

Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.

Ví dụ có lời giải

1 pt → cup

pint Mỹ (pt)
1 pt
cốc Mỹ
2 cup

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

1.5 pt → cup

pint Mỹ (pt)
1.5 pt
cốc Mỹ
3 cup

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

6 pt → cup

pint Mỹ (pt)
6 pt
cốc Mỹ
12 cup

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

Câu hỏi

Khi nào tôi nên dùng phép đổi pint Mỹ → cốc Mỹ?

Có thể đổi pint chất lỏng Mỹ sang đơn vị bếp nhỏ hơn khi chia khẩu phần. Pint Mỹ không có cùng dung tích với pint Anh. Phép đổi này dành cho thể tích chất lỏng, không dùng để đổi trực tiếp trọng lượng bột mì hay nguyên liệu khác.

pint Mỹ → cốc Mỹ: 1 pt tương đương bao nhiêu?

1 pt xấp xỉ 2 cup. Pint chất lỏng của Mỹ chính xác bằng 16 US fl oz = 473.176473 mL; pint của Anh bằng 568.26125 mL.

Làm thế nào để chuyển đổi pint Mỹ → cốc Mỹ?

Nhân với 2: 1 pt × 2 ≈ 2 cup. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.

Một cup là 240 mL hay 236.6 mL?

Cả hai đều được dùng. Cup thông dụng của Mỹ trong công thức nấu ăn xấp xỉ 236.588 mL. Nhãn dinh dưỡng Mỹ dùng “cup pháp định” làm tròn thành 240 mL (21 CFR 101.9), còn cup hệ mét dùng ở Úc, New Zealand và Canada là 250 mL.

“Bộ chuyển đổi pint Mỹ → cốc Mỹ” chính xác đến mức nào?

Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “1 pt → cup” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).

Phương pháp này lấy từ đâu?

21 CFR 101.9(b)(5)(viii), Nutrition labeling of food; Safe Food for Canadians Regulations, section 241; New Zealand Ministry of Education, Cooking: Measuring; NSW Health, Healthy Food for Babies and Toddlers: metric cup and spoon measures; NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.

Về công cụ tính này

cup=pt×2\text{cup} = \text{pt} \times 2

Nguồn

  1. 21 CFR 101.9(b)(5)(viii), Nutrition labeling of food
  2. Safe Food for Canadians Regulations, section 241
  3. New Zealand Ministry of Education, Cooking: Measuring
  4. NSW Health, Healthy Food for Babies and Toddlers: metric cup and spoon measures
  5. NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B
  6. NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement
  7. BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition

Đã đối chiếu nguồn tham khảo

Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.

Công cụ liên quan