100 yd → m
- Yard (yd)
- 100 yd
- mét
- 91.44 m
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
yard (yd) → mét (m). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
100 yd xấp xỉ 91.44 m. Theo chiều ngược lại, 1 m ≈ 1.0936133 yd.
| yard | mét |
|---|---|
| 0.5 | 0.4572 |
| 1 | 0.9144 |
| 2 | 1.8288 |
| 3 | 2.7432 |
| 5 | 4.572 |
| 10 | 9.144 |
| 25 | 22.86 |
| 50 | 45.72 |
| 100 | 91.44 |
| 220 | 201.168 |
| 440 | 402.336 |
Chính xác theo định nghĩa.
Yard xuất hiện trong đơn đặt vải, vạch sân và khoảng cách ngắn ngoài trời. Con số bằng yard mô tả chiều dài trừ khi nguồn ghi rõ yard vuông hoặc yard khối. Xác nhận rằng đại lượng đo và đơn vị trên đơn mua hàng mô tả cùng một thứ.
Để chuyển đổi yard → mét, nhân với 0.9144; để đổi ngược lại, nhân với 1.0936132983. Ví dụ, 100 yd xấp xỉ 91.44 m. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Định nghĩa quốc tế của yard: 1 yd = 3 ft = 0.9144 m. Các giá trị này là chính xác.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Yard xuất hiện trong đơn đặt vải, vạch sân và khoảng cách ngắn ngoài trời. Con số bằng yard mô tả chiều dài trừ khi nguồn ghi rõ yard vuông hoặc yard khối. Xác nhận rằng đại lượng đo và đơn vị trên đơn mua hàng mô tả cùng một thứ.
1 yd xấp xỉ 0.9144 m. Định nghĩa quốc tế của yard: 1 yd = 3 ft = 0.9144 m. Các giá trị này là chính xác.
Nhân với 0.9144: 100 yd × 0.9144 ≈ 91.44 m. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 0.9. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 0.9144) một lượng 1.6%, nên 100 yd cho kết quả 90 m thay vì 91.44 m.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “100 yd → m” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi dặm sang km, foot sang mét, inch sang cm và 16 đơn vị độ dài khác bằng hệ số chính xác. Chấp nhận cách nhập kết hợp foot và inch như 5 ft 11 in.
mét (m) → yard (yd). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.