100 kW → hp
- kilowatt (kW)
- 100 kW
- mã lực cơ học
- 134.10220896 hp
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
kilowatt (kW) → mã lực cơ học (hp). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
100 kW xấp xỉ 134.1022089595 hp. Theo chiều ngược lại, 1 hp ≈ 0.74569987 kW.
| kilowatt | mã lực cơ học |
|---|---|
| 10 | 13.4102 |
| 25 | 33.5256 |
| 50 | 67.0511 |
| 75 | 100.5767 |
| 100 | 134.1022 |
| 150 | 201.1533 |
| 200 | 268.2044 |
| 300 | 402.3066 |
| 500 | 670.511 |
Được làm tròn ở đây để hiển thị; phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa.
Kilowatt mô tả công suất, tức tốc độ sử dụng hoặc tạo năng lượng. Đổi công suất kW của động cơ sang mã lực giúp so sánh nhãn thiết bị. Điều này không biến kW thành kWh; tổng năng lượng còn cần thời gian và tải vận hành.
Để chuyển đổi kilowatt → mã lực cơ học, nhân với 1.3410220896; để đổi ngược lại, nhân với 0.7456998716. Ví dụ, 100 kW xấp xỉ 134.102209 hp. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
Mã lực cơ học bằng 550 ft·lbf/s, khoảng 745.7 W; mã lực hệ mét (PS) bằng 735.49875 W.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Kilowatt mô tả công suất, tức tốc độ sử dụng hoặc tạo năng lượng. Đổi công suất kW của động cơ sang mã lực giúp so sánh nhãn thiết bị. Điều này không biến kW thành kWh; tổng năng lượng còn cần thời gian và tải vận hành.
1 kW xấp xỉ 1.3410220896 hp. Mã lực cơ học bằng 550 ft·lbf/s, khoảng 745.7 W; mã lực hệ mét (PS) bằng 735.49875 W.
Nhân với 1.3410220896: 100 kW × 1.3410220896 ≈ 134.102209 hp. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Nhân với 1.34. Hệ số này thấp hơn hệ số chính xác (khoảng 1.3410220896) một lượng 0.07622%, nên 100 kW cho kết quả 134 hp thay vì 134.1022 hp.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “100 kW → hp” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi hp sang kW, kW sang hp, watt sang mã lực và BTU/h sang tấn lạnh, với mã lực cơ học (745.7 W) và mã lực hệ mét (735.5 W).
mã lực cơ học (hp) → kilowatt (kW). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.