12 fl oz → cup
- ounce chất lỏng Mỹ (fl oz)
- 12 fl oz
- cốc Mỹ
- 1.5 cup
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
ounce chất lỏng Mỹ (fl oz) → cốc Mỹ (cup). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3
12 fl oz xấp xỉ 1.5 cup. Theo chiều ngược lại, 1 cup ≈ 8 fl oz.
| ounce chất lỏng Mỹ | cốc Mỹ |
|---|---|
| 1 | 0.125 |
| 2 | 0.25 |
| 4 | 0.5 |
| 6 | 0.75 |
| 8 | 1 |
| 10 | 1.25 |
| 12 | 1.5 |
| 16 | 2 |
| 20 | 2.5 |
| 24 | 3 |
| 32 | 4 |
| 64 | 8 |
Chính xác theo định nghĩa.
Ounce chất lỏng Mỹ là đơn vị thể tích trên bao bì đồ uống và cốc đong. Nó khác ounce khối lượng và ounce chất lỏng Anh. Dùng lượng theo hệ Mỹ trên nhãn làm giá trị đầu vào, không suy ra trọng lượng nguyên liệu chỉ từ thể tích.
Để chuyển đổi ounce chất lỏng Mỹ → cốc Mỹ, nhân với 0.125; để đổi ngược lại, nhân với 8. Ví dụ, 12 fl oz xấp xỉ 1.5 cup. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.
ounce chất lỏng Mỹ: 1 US fl oz = 1/128 US gal = 29.5735295625 mL. Các giá trị này là chính xác.
Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)
Ounce chất lỏng Mỹ là đơn vị thể tích trên bao bì đồ uống và cốc đong. Nó khác ounce khối lượng và ounce chất lỏng Anh. Dùng lượng theo hệ Mỹ trên nhãn làm giá trị đầu vào, không suy ra trọng lượng nguyên liệu chỉ từ thể tích.
1 fl oz xấp xỉ 0.125 cup. ounce chất lỏng Mỹ: 1 US fl oz = 1/128 US gal = 29.5735295625 mL. Các giá trị này là chính xác.
Nhân với 0.125: 12 fl oz × 0.125 ≈ 1.5 cup. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.
Cả hai đều được dùng. Cup thông dụng của Mỹ trong công thức nấu ăn xấp xỉ 236.588 mL. Nhãn dinh dưỡng Mỹ dùng “cup pháp định” làm tròn thành 240 mL (21 CFR 101.9), còn cup hệ mét dùng ở Úc, New Zealand và Canada là 250 mL.
Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “12 fl oz → cup” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).
21 CFR 101.9(b)(5)(viii), Nutrition labeling of food; Safe Food for Canadians Regulations, section 241; New Zealand Ministry of Education, Cooking: Measuring; NSW Health, Healthy Food for Babies and Toddlers: metric cup and spoon measures; NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.
Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.
Đổi chính xác gallon sang lít, cốc sang mL và ounce chất lỏng sang mL, phân biệt gallon, pint và ounce chất lỏng của Mỹ với hệ Anh.
cốc Mỹ (cup) → ounce chất lỏng Mỹ (fl oz). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
xentimét (cm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → xentimét (cm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
milimét (mm) → inch (in). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.
inch (in) → milimét (mm). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.