Bộ chuyển đổi cốc Mỹ → ounce chất lỏng Mỹ

cốc Mỹ (cup) → ounce chất lỏng Mỹ (fl oz). Chuyển đổi bằng hệ số chính xác, kèm bảng chuyển đổi và các bước tính.

Cập nhật Ví dụ đã kiểm tra: 3

cup
Thử
ounce chất lỏng Mỹ
fl oz
ounce chất lỏng Mỹ: 16 fl oz
Số chữ số có nghĩa: 12; Gần nhất; nếu cách đều thì ra xa số không
Chuyển đổi
2 cup = 16 fl oz
1 fl oz → cốc Mỹ
0.125cup

2 cup xấp xỉ 16 fl oz. Theo chiều ngược lại, 1 fl oz ≈ 0.125 cup.

cốc Mỹ → ounce chất lỏng Mỹ

02040602468cupfl oz2 → 16
Bảng chuyển đổi cốc Mỹ → ounce chất lỏng Mỹ Số hàng: 10
cốc Mỹounce chất lỏng Mỹ
0.252
0.54
0.756
18
1.512
216
324
432
648
864
Cách tính S
  1. Hệ số chuyển đổi

    1 cup=8 fl oz1\ \text{cup} = 8\ \text{fl oz}

    Chính xác theo định nghĩa.

  2. Nhân

    2×8=16 fl oz2 \times 8 = 16\ \text{fl oz}

Giới thiệu Bộ chuyển đổi cốc Mỹ → ounce chất lỏng Mỹ

Công thức dùng cup Mỹ có thể cần chuyển đổi để đong bằng ca có vạch hoặc thìa đong. Có thể nhập phân số như một phần tư hay ba phần tư cup. Ở đây dùng cup thông dụng của Mỹ; cup hệ mét có dung tích khác.

Để chuyển đổi cốc Mỹ → ounce chất lỏng Mỹ, nhân với 8; để đổi ngược lại, nhân với 0.125. Ví dụ, 2 cup xấp xỉ 16 fl oz. Hệ số và kết quả hiển thị có thể đã được làm tròn.

Với cốc thông dụng của Mỹ, 1 US cup = 8 US fl oz = 236.5882365 mL. Các giá trị này là chính xác.

Cả hai đơn vị đều được định nghĩa chính xác. Phép tính dùng 50 chữ số có nghĩa và chỉ làm tròn khi hiển thị.

Ví dụ có lời giải

2 cup → fl oz

cốc Mỹ (cup)
2 cup
ounce chất lỏng Mỹ
16 fl oz

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

1 cup → fl oz

cốc Mỹ (cup)
1 cup
ounce chất lỏng Mỹ
8 fl oz

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

6 cup → fl oz

cốc Mỹ (cup)
6 cup
ounce chất lỏng Mỹ
48 fl oz

Nguồn đối chiếu: Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions)

Câu hỏi

Khi nào tôi nên dùng phép đổi cốc Mỹ → ounce chất lỏng Mỹ?

Công thức dùng cup Mỹ có thể cần chuyển đổi để đong bằng ca có vạch hoặc thìa đong. Có thể nhập phân số như một phần tư hay ba phần tư cup. Ở đây dùng cup thông dụng của Mỹ; cup hệ mét có dung tích khác.

cốc Mỹ → ounce chất lỏng Mỹ: 1 cup tương đương bao nhiêu?

1 cup xấp xỉ 8 fl oz. Với cốc thông dụng của Mỹ, 1 US cup = 8 US fl oz = 236.5882365 mL. Các giá trị này là chính xác.

Làm thế nào để chuyển đổi cốc Mỹ → ounce chất lỏng Mỹ?

Nhân với 8: 2 cup × 8 ≈ 16 fl oz. Để đổi ngược lại, chia cho cùng hệ số đó. Hệ số hiển thị có thể đã được làm tròn.

Một cup là 240 mL hay 236.6 mL?

Cả hai đều được dùng. Cup thông dụng của Mỹ trong công thức nấu ăn xấp xỉ 236.588 mL. Nhãn dinh dưỡng Mỹ dùng “cup pháp định” làm tròn thành 240 mL (21 CFR 101.9), còn cup hệ mét dùng ở Úc, New Zealand và Canada là 250 mL.

“Bộ chuyển đổi cốc Mỹ → ounce chất lỏng Mỹ” chính xác đến mức nào?

Độ chính xác phụ thuộc vào dữ liệu nhập và giả định của phương pháp. Phép tính thập phân dùng 50 chữ số có nghĩa, nhưng ước lượng, phương pháp số và dữ liệu nguồn có thể kém chính xác hơn; làm tròn khi hiển thị không loại bỏ các giới hạn đó. Ví dụ có lời giải đã đối chiếu với nguồn độc lập: 3. Ví dụ, “2 cup → fl oz” được kiểm tra bằng Tính bằng phân số chính xác từ định nghĩa đơn vị theo quy định (scripts/gen-pairs.py, Python fractions).

Phương pháp này lấy từ đâu?

21 CFR 101.9(b)(5)(viii), Nutrition labeling of food; Safe Food for Canadians Regulations, section 241; New Zealand Ministry of Education, Cooking: Measuring; NSW Health, Healthy Food for Babies and Toddlers: metric cup and spoon measures; NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B; NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement; BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition.

Về công cụ tính này

fl oz=cup×8\text{fl oz} = \text{cup} \times 8

Nguồn

  1. 21 CFR 101.9(b)(5)(viii), Nutrition labeling of food
  2. Safe Food for Canadians Regulations, section 241
  3. New Zealand Ministry of Education, Cooking: Measuring
  4. NSW Health, Healthy Food for Babies and Toddlers: metric cup and spoon measures
  5. NIST SP 811 (2008), Guide for the Use of the International System of Units, Appendix B
  6. NIST Handbook 44, Appendix C: General tables of units of measurement
  7. BIPM, The International System of Units (SI Brochure), 9th edition

Đã đối chiếu nguồn tham khảo

Công cụ tính này có 3 ví dụ đã giải với đáp án từ các nguồn độc lập. Chúng được chạy trong bộ kiểm thử và bạn cũng có thể chạy tại đây.

Công cụ liên quan